999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Chủ Nhật, 2 tháng 7, 2017

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng

701. Cái bánh ngọt của nó to hơn của tôi gấp 3 lần. – 他的蛋糕比我的大三倍。(Tā de dàngāo bǐ wǒ de dà sān bèi.)

702. Hi vọng sớm nhận được câu trả lời của bạn. – 希望早日得到你的答复。(Xīwàng zǎorì dédào nǐ de dáfù.)
“703. Ngoài nói câu xin lỗi ra, tôi chẳng còn biết nói gì nữa. – 我除了说“对不起”之外,什么也说不出来
。(Wǒ chúle shuō
“duìbùqǐ” zhī wài, shénme yě shuō bu chūlái.)”
704. Tôi không biết bày tỏ lòng cảm kích của mình như thế nào. – 我不知道怎样来表达我的感激之情。(Wǒ bù zhīdào zěnyàng lái
biǎodá wǒ de gǎnjī zhī qíng.)
705. Tôi sắp lên máy bay, bạn có thể nhanh hơn một chút không? – 我要赶飞机。你能快点吗?(Wǒ yào gǎn fēijī. Nǐ néng kuài diǎn
ma?)
706. Lâu rồi tôi không nhận được tin tức gì của cô ấy. – 我好久没有她的消息了。(Wǒ hǎojiǔ méiyǒu tā de xiāoxīle.)
707. Tôi đồng ý giúp bạn giặt mớ đồ này. – 我愿意帮你洗这些衣服。(Wǒ yuànyì bāng nǐ xǐ zhèxiē yīfú.)
708. Cho tôi xem giấy phép lái xe của bạn. – 请让我看看你的驾驶执照。(Qǐng ràng wǒ kàn kàn nǐ de jiàshǐ zhízhào.)
709. Trừ chủ nhật ra, ngày nào anh ấy cũng đi làm. – 除星期天外,他每天去上班。(Chú xīngqítiān wài, tā měitiān qù shàngbān.)
710. Mời ngồi, thoải mái đi. – 请坐,随便一点。(Qǐng zuò, suíbiàn yīdiǎn.)
711. Tổn hại là do ngoại lực gây ra. – 损害是由外力引起的。(Sǔnhài shì yóu wàilì yǐnqǐ de.)
712. Bác sĩ đề nghị tôi bỏ thuốc lá. – 医生建议我戒烟。(Yīshēng jiànyì wǒ jièyān.)
713. Hoa làm cho căn phòng đẹp hơn. – 花使房间变得更加美了。(Huā shǐ fángjiān biàn dé gèngjiā měile.)
714. Trên con đường đó có một quán ăn rất ngon. – 那条大街上有一个很好的餐馆。(Nà tiáo dàjiē shàng yǒu yīgè hěn hǎo de
cānguǎn.)
715. Họ chỉ đi được 120 dặm một đêm. – 他们仅一夜就走了120英里路。(Tāmen jǐn yīyè jiù zǒuliǎo 120 yīnglǐ lù.)
716. Cố gắng nhìn từ mặt tốt. – 尽量从好的方面看。(Jìnliàng cóng hǎo de fāngmiàn kàn.)
717. Nghỉ hè bạn định làm gì? – 你暑假打算干什么?(Nǐ shǔjià dǎsuàn gàn shénme?)
718. Bạn có thể chọn cái bạn thích nhất. – 你可以挑你最喜欢的。(Nǐ kěyǐ tiāo nǐ zuì xǐhuān de.)
719. Hoan nghênh quý khách lần sau nhớ ghé tiệm ăn chúng tôi. – 欢迎您下次再光临我们的饭店。(Huānyíng nín xià cì zài guāng
lín wǒmen de fàndiàn.)
720. Hôm qua ở London xảy ra một vụ giết người. – 昨天伦敦发生了一起谋杀案。(Zuótiān lúndūn fāshēngle yīqǐ móushā àn.)
721. Họ kinh sợ nhìn con hổ cực to. – 他们敬畏地看着那头巨虎。(Tāmen jìngwèi de kànzhe nà tóu jù hǔ.)
722. Nó chưa bỏ lỡ dịp xem phim nào. – 他从不错过看电影的机会。(Tā cóng bùcuòguò kàn diànyǐng de jīhuì.)
723. Tôi không thể chịu nổi sự ồn ào của bạn cùng phòng. – 我受不了我那些吵闹的室友了。(Wǒ shòu bùliǎo wǒ nàxiē chǎonào de
shìyǒule.)
724. Cuối tháng sau tôi trở về. – 我下个月底会回来。(Wǒ xià gè yuèdǐ huì huílái.)
725. Sở trường của tôi là bơi tự do và bơi ếch. – 我擅长自由泳和蛙泳。(Wǒ shàncháng zìyóuyǒng hé wāyǒng.)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here