CÁCH DÙNG TỪ - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Chủ Nhật, 2 tháng 7, 2017

CÁCH DÙNG TỪ

第八十一课:词语用法
(一) 随(动)cùng, theo (độngtừ)
跟。常带“着”。必带名词宾语。
Nghĩa là: cùngvới. Thường mang“着”.Phải có danh từ làm tân ngữ.
(1)五年前,我随父母一次来过中国。Wǔniánqián, wǒsuífùmǔyīcìláiguòzhōngguó.
(2)随着中国的现代化,中国人民的生活水平也在不断提高。Suízhezhōngguó de xiàndàihuà, zhōngguórénmín de shēnghuóshuǐpíngyězàibùduàntígāo.
(3)去年我随旅游团游览了有名的长江三峡。Qùniánwǒsuílǚyóutuányóulǎnleyǒumíng de chángjiāngsānxiá.
(二) 至今: cho đến nay
(从过去某一时间)到现在。(từ một thời gian nào đó đã qua) đến hiện tại.
(1) 离开家已经三年了,至今还没有回去过。Líkāijiāyǐjīngsānniánle, zhìjīnháiméiyǒuhuíqùguò.
(2) 我早就知道鲁迅的名字,但至今还没读过他的书。Wǒzǎojiùzhīdàolǔxùn de míngzì, dànzhìjīnháiméidúguòtā de shū.
(3) 这件文物至今已有两千的历史了。Zhèjiànwénwùzhìjīnyǐyǒuliǎngqiān de lìshǐle.
(三) 穿(动)xuyên qua, đi qua (độngtừ)
通过(空地、洞、胡同等)
Thông qua (khoảng trống, chỗ hổng, ngõ…)
(1) 穿过这条胡同,前边就是幸福大街。Chuānguòzhètiáohútòng, qiánbianjiùshìxìngfúdàjiē.
(2) 飞机穿过云层,一直飞到万米以上的天空。Fēijīchuānguòyúncéng, yīzhífēidàowànmǐyǐshàng de tiānkōng.
(3) 要穿过两条马路才能到那个公园。Yàochuānguòliǎngtiáomǎlùcáinéngdàonàgègōngyuán

(四) 使(动)làm cho, gây ra (động từ)

致使;让;叫。带兼语
Khiến cho; làm cho…Mang kiêm ngữ.
(1) 这个消息使全世界都感到震惊。Zhègexiāoxīshǐquánshìjièdōugǎndàozhènjīng.
(2) 这张照片使我想起了我的童年。Zhèzhāngzhàopiànshǐwǒxiǎngqǐlewǒ de tóngnián.
(3) 因为大量地砍伐森林,是这一带的自然环境被破坏了。Yīnwéidàliángdìkǎnfásēnlín, shìzhèyīdài de zìránhuánjìngbèipòhuàile.
(五) 引起(动)thu hút (động từ)
一种事情、现象、活动使另一种事情、现象、活动出现。可带名词、动词、形容词宾语。可带“了”、“过”。不带补语。不能重叠。
Một loại sự việc, hiện tượng, hoạt động làm cho một loại sự việc, hiện tượng, hoạt động khác xuất hiện. Có thể mang tân ngữ là danh từ, động từ, hình dung từ. Có thể mang“了”、“过”. Không mang bổ ngữ. Không thể lặp lại.
(1) 地球的气候变暖,引起了世界各国科学家的注意。Dìqiú de qìhòubiànnuǎn, yǐnqǐleshìjiègèguókēxuéjiā de zhùyì.
(2) 他们的行动引起了警察的注意。Tāmen de xíngdòngyǐnqǐlejǐngchá de zhùyì.
(3) 这次森林大火是雷电引起了。Zhècìsēnlíndàhuǒshìléidiànyǐnqǐle.
(六) 之所以…是因为…nhưthếnày… làbởivì…
用于书面。表示突出原因或理由。可以换用“因为…所以…”。
Dùng trong văn viết.Biểu thị đưa ra nguyên nhân hoặc lí do nổi bật. Có thể thay bằng“因为…所以…”.
(1) 他之所以要求来这儿工作,是因为他女朋友在这儿留学。tāzhīsuǒyǐyāoqiúláizhè’ergōngzuò, shìyīnwèitānǚpéngyǒuzàizhè’erliúxué.
(2) 这个电影之所以这么受欢迎,是因为拍得很美,男女主人公演得都很好,故事也很感人。Zhègediànyǐngzhīsuǒyǐzhèmeshòuhuānyíng, shìyīnwèipāidéhěnměi, nánnǚzhǔréngōngyǎndédōuhěnhǎo, gùshìyěhěngǎnrén.
(3) 他之所以这样做,是因为实在没有别的办法。Tāzhīsuǒyǐzhèyàngzuò, shìyīnwèishízàiméiyǒubié de bànfǎ.
(七) 加以(动)tiến hành (động từ)
表示对前面提到的事物进行某种处理。
Biểu thị đối với sự vật được nhắc đến ở trước đưa ra cách giải quyết nào đó.
(1) 对大家提的建议要好好加以研究。Duìdàjiātí de jiànyìyàohǎohǎojiāyǐyánjiū.
(2) 对这个古建筑要好好加以保护。Duìzhègegǔjiànzhúyàohǎohǎojiāyǐbǎohù.
(3) 有些难词要给学生加以解释。Yǒuxiēnáncíyàogěixuéshēngjiāyǐjiěshì.
(八) 简直(副)quảlà, thậtlà (phótừ)
强调完全是这样或差不多是这样。含有夸张的语气。
Dùng để nhấn mạnh như thế này hoặc tương tự như thế này. Có ngữ khí cường điệu.
(1) 这幅画上的马简直像真的一样。Zhèfúhuàshàng de mǎjiǎnzhíxiàngzhēn de yīyàng.
(2) 我简直不相信这是真的。Wǒjiǎnzhíbùxiāngxìnzhèshìzhēn de.
(3) 我的腿疼得简直像针扎一样。Wǒ de tuǐténgdéjiǎnzhíxiàngzhēnzhāyīyàng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here