Câu nói từ vựng trong tình yêu bằng tiếng Trung - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Chủ Nhật, 2 tháng 7, 2017

Câu nói từ vựng trong tình yêu bằng tiếng Trung

Câu nói từ vựng trong tình yêu bằng tiếng Trung

  12/06/2017
Các câu nói, cụm từ trong tình yêu bằng tiếng Hán
Nhưng câu nói này thường làm ngưới nói hay người nghe đều phải có chút ngượng ngùng hay đỏ mặt, nhưng lại chính là các từ ngữ chúng ta thường hay dùng trong thực tế giao tiếp tiếng Hán, mà các từ nhạy cảm này đi hỏi cũng khó mà học thì ít người dạy, nên ở bài này tôi muốn cung cấp tới các bạn một số cụm từ liên quan tới tình yêu trong tiếng Trung.
II. NGÔN NGỮ HẸN HÒ

我想和你约会。wǒ xiǎng hé nǐ yuē huì: Anh muốn hẹn hò với em
我买单!wǒ mǎi dān: Để anh trả tiền
我们AA制吧!wǒ men AA zhì ba: Chúng ta chia đôi nhé (trả tiền)
你想跳舞吗?nǐ xiǎng tiào wǔ ma: Em muốn khiêu vũ không?
陪我好吗?péi wǒ hǎo ma: Bên anh được không?
我送你回家。wǒ sòng nǐ huí jiā: Anh đưa em về nhà
我今天晚上过得很开心。wǒ jīn tiān wǎn shang guò de hěn kāi xīn: Tối hôm nay anh rất vui

IV. HỨA HẸN

我是你的。wǒ shì nǐ de: Em là của anh
你是我的。nǐ shì wǒ de: Anh là của em
我不想离开你。wǒ bù xiǎng lí kāi nǐ: Anh không muốn rời xa em
我不能没有你。wǒ bù néng méi yǒu nǐ: Anh không thể không có em
我们结婚吧!wǒ men jié hūn ba: Chúng ta kết hôn nhé
我想嫁给你!wǒ xiǎng jià gěi nǐ: Em muốn lấy anh dùng cho con gái
我想娶你!wǒ xiǎng qǔ nǐ: Anh muốn lấy em dùng cho con trai
我愿意!wǒ yuàn yì: Em đồng ý
一见钟情 yī jiàn zhōngqíng: Tình yêu sét đánh
日久生情 rì jiǔ shēng qíng: Lâu ngày sinh tình
V. NGÔN NGỮ KHI "QUAN HỆ"

我要你。wǒ yào nǐ: Anh muốn em
闭上眼睛。bì shang yǎn jing: Hãy nhắm mắt vào
张开眼睛。zhāng kāi yǎn jing: Hãy mở mắt ra
吻我。wěn wǒ: Hôn em
抱我。bào wǒ: Ôm em
留下来。liú xià lái: Hãy ở lại đây
靠近我。kào jìn wǒ: Hãy gần em hơn
我想做爱。wǒ xiǎng zuò ài: Em muốn “quan hệ”
好极了。hǎo jí le: Tuyệt vời
我有点紧张。wǒ yǒu diǎn jǐn zhāng: Em hơi căng thẳng
不要紧张。bù yào jǐn zhāng: Đừng căng thẳng
咬我! yǎo wǒ: Cắn anh
舔我! tiǎn wǒ: Liếm anh
轻一点。qīng yī diǎn: Nhẹ nhàng hơn
温柔一点。wēn róu yī diǎn: Mềm mại hơn
使劲一点。shǐ jìn yī diǎn: Mạnh hơn
正常体位。zhèng cháng tǐ wèi: Tư thế truyền thống
女上位。nǚ shàng wèi: Nữ phía trên
后入。hòu rù: Tư thế Doggie (phía sau)
感觉太棒了。gǎn jué tài bàng le: Cảm thấy rất tuyệt
你做的很好。 nǐ zuò de hěn hǎo: Anh làm rất tuyệt
再来一次。 zài lái yī cì: Thêm một lần nữa

Chúc bạn sử dụng thuần thục các câu nói này nhé !!!

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here