Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngoại tình - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Chủ Nhật, 2 tháng 7, 2017

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngoại tình

1. Ngoại tình: 外遇   Wàiyù
2. Ngoại tình: 婚外恋   hūnwàiliàn
3. Bị cắm sừng: 戴绿帽子   dàilǜmào zi
4. Mập mờ, ám muội: 暧昧   àimèi
5. Hồ ly tinh: 狐狸精   húlíjīng
6. Kẻ thứ 3: 第三者   dì sān zhě
7. Bỏ nhà theo trai: 私奔   sībēn
8. Cãi nhau: 争吵   zhēngchǎo
9. Ghen/ đánh ghen: 吃醋   chīcù
10. Chen chân: 插足   chāzú
11. Đánh lộn: 打架    dǎjià
12. Phản bội: 背叛   bèipàn
13. Thông dâm: 通奸   tōngjiān
14. Đa tình: 花心   huāxīn
15. Sống chung: 姘居    pīnjū
16. Lừa dối: 欺骗   qīpiàn
17. Ly hôn: 离婚   líhūn
18. Không chung thủy: 不专一   bù zhuān yī
19. Oán giận: 怨恨   yuànhèn
20. Trả thù: 报复   bàofù
21. người chồng phụ bạc: 负心郎   fùxīn láng
22. Vượt quá giới hạn: 出轨   chūguǐ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here