Từ vựng tiếng Trung dành cho các bạn đang yêu - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Chủ Nhật, 2 tháng 7, 2017

Từ vựng tiếng Trung dành cho các bạn đang yêu

1. 爱 (Ài): Yêu
2. 表白 (Biǎobái): Tỏ tình
3. 吻 (Wěn): Hôn
4. 拥抱 (Yǒngbào): Ôm
5. 巧克力 (Qiǎokèlì): Sô-cô-la
6. 花 (Huā): Hoa
7. 约会 (Yuēhuì): Hẹn hò
8. 求婚 (Qiúhūn): Cầu hôn
9. 玫瑰花 (Méiguī huā): Hoa hồng
10. 心 (Xīn): Trái tim
11. 香水 (Xiāngshuǐ): Nước hoa
12. 送 (Sòng): Tặng
13. 礼物 (Lǐwù): Quà
14. 情人节 (Qíngrén jié): Valentine

15. 爱 人 (ài rén): Người yêu
16. 初 恋 (chū liàn): tình đầu
17. 糖 果 (táng guǒ): kẹo
18. 勿 忘 我 (wù wàng wǒ): xin đừng quên em
19. 爱 神 丘 比 特 (ài shén qiū bǐ tè): Thần tình yêu Cupid
20. 一 见 钟 情 (yī jiàn zhōng qíng): tiếng sét ái tình 
21. 情 人 节 卡 片 (qíng rén jié kǎ piàn): thiệp valentine
22. 烛 光 晚 餐 (zhú guāng wǎn cān): bữa tối lãng mạn ( Bữa tối dưới ánh nến)
23. 真 爱 (zhēn ài): yêu thật lòng
24. 奇 妙 的 感 觉 (qí miào de gǎn jué): cảm giác kỳ diệu
25. 甜 蜜 的 痛 苦 (tián mì de tòng kǔ): Nỗi đau ngọt ngào
26. 天 生 一 对 (tiān shēng yī duì): Trời sinh một cặp
27. 大 团 圆 结 局 (dà tuán yuán jié jú): Kết thúc có hậu
28. 甜 心 (tián xīn): Trái tim ngọt ngào
29. 忠 心 (zhōng xīn): chung thủy
30. 誓 言 (shì yán): lời thề hẹn
31. 浪 漫 (làng màn): Lãng mạn
32. 醉 心 (zuì xīn): say tình
33. 永 恒 (yǒng héng): mãi mãi/vĩnh hằng

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here