Từ vựng tiếng Trung về việc làm - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Chủ Nhật, 2 tháng 7, 2017

Từ vựng tiếng Trung về việc làm

1. 保安/普通劳动力
(Bǎo’ān/pǔtōng láodònglì)
An ninh/ Lao động phổ thông
 
2. 公务员/事业单位
(Gōngwùyuán/shìyè dānwèi)
công chức/đơn vị hành chính sự nghiệp
 
3. 农/林/牧/渔业
(Nóng/lín/mù/yúyè)
Nông nghiệp/lâm nghiệp/chăn nuôi/thủy sản
 
4. 毕业生/实习生/培训生
(Bìyè shēng/shíxí shēng/péixùn shēng)
Tốt nghiệp/thực tập/thực tập sinh
 
5. 兼职/临时
(Jiānzhí/línshí)
Bán thời gian/tạm thời
 
6. 销售管理
(Xiāoshòu guǎnlǐ)
Quản lý bán hàng
 
7. 销售支持/商务
(Xiāoshòu zhīchí/shāngwù)
Hỗ trợ bán hàng/kinh doanh
 
8. 客户服务/售前/售后/技术支持
(Kèhù fúwù/shòu qián/shòuhòu/jìshù zhīchí)
Dịch vụ khách hàng/hỗ trợ trước bán hàng/hỗ trợ sau bán hàng/kỹ thuật
 
9. 采购/贸易
(Cǎigòu/màoyì)
Mua sắm/Thương mại
 
10. 计算机软件/系统集成
(Jìsuànjī ruǎnjiàn/xìtǒng jíchéng)
Phần mềm máy tính/tích hợp hệ thống
 
11. 互联网/电子商务/网游
(Hùliánwǎng/diànzǐ shāngwù/wǎngyóu)
Internet/thương mại điện tử/trò chơi trực tuyến
 
12. 计算机硬件
(Jìsuànjī yìngjiàn_)
Phần cứng máy tính
 
13. 电子
(Diànzǐ)
điện tử
 
14. 建筑装修/市政建设
(Jiànzhú zhuāngxiū/shìzhèng jiànshè)
Xây dựng cải tạo/xây dựng đô thị
 
15. 房地产开发/经纪/中介
(Fángdìchǎn kāifā/jīngjì/zhōngjiè)
Phát triển Địa ốc/môi giới/trung gian (môi giới, cò)
 
16. 物业管理
(Wùyè guǎnlǐ)
Quản lý tài sản
 
17. 财务/审计/税务
(Cáiwù/shěnjì/shuìwù)
Tài chính/Kiểm toán/Thuế
 
18. 银行
(Yínháng)
ngân hàng
 
19. 金融/证券/投资
(Jīnróng/zhèngquàn/tóuzī)
Tài chính/Chứng khoán/đầu tư

20. 保险
(Bǎoxiǎn)
Bảo hiểm
 
21. 汽车/摩托车
(Qìchē/mótuō chē)
ô tô/xe máy
 
22. 工程机械
(Gōngchéng jīxiè)
Máy móc công trình
 
23. 生产/加工/制造
(Shēngchǎn/jiāgōng/zhìzào)
Sản xuất/gia công/chế tạo
 
24. 交通运输服务
(Jiāotōng yùnshū fúwù)
Dịch vụ vận tải
 
25. 服装/纺织/食品饮料/皮革
(Fúzhuāng/fǎngzhī/shípǐn yǐnliào/pígé)
May mặc/dệt/Thực phẩm và đồ uống/da giày
 
26. 技工
(Jìgōng)
Cơ khí chế tạo
 
27. 质量管理
(Zhìliàng guǎnlǐ)
Quản lý chất lượng
 
28. 媒介
(méijiè)
truyền thông
 
29. 美术/设计/创意
(Měishù/shèjì)
Mỹ thuật/Thiết kế
 
30. 广告/会展
(Guǎnggào/huìzhǎn)
Quảng cáo/Triển lãm
 
31. 传媒/影视/报刊/出版/印刷
(Chuánméi/yǐngshì/bàokān/chūbǎn/yìnshuā)
Phương tiện truyền thông/truyền hình/báo chí/Nhà xuất bản/In ấn
 
32. 人力资源
(Rénlì zīyuán)
nhân sự, nhân lực
 
33. 行政/后勤/文秘
(Xíngzhèng/hòuqín/wénmì)
Hành chính/Hậu cần/thư ký
 
34. 咨询/顾问
(Zīxún/gùwèn)
Tư vấn/ CSKH
 
35. 教育/培训
(Jiàoyù/péixùn)
Giáo dục/Đào tạo
 
36. 律师
(Lǜshī)
luật sư
 
37. 翻译(口译与笔译)
(Fānyì (kǒuyì yǔ bǐyì))
Phiên Dịch (biên, phiên dịch)
 
38. 零售/百货
(Língshòu/bǎihuò)
Bán lẻ/cửa hàng bách hóa
 
39. 酒店/餐饮/旅游/娱乐
(Jiǔdiàn/cānyǐn/lǚyóu/yúlè)
Khách sạn/nhà hàng/Du lịch/Giải trí
 
40. 保健/美容/美发/健身
(Bǎojiàn/měiróng/měifǎ/jiànshēn)
Sức khỏe/Làm đẹp/làm Tóc/Thể dục

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here