[HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO BÀI HÁT] Bài 4: Phản bội 背叛 - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Năm, 28 tháng 9, 2017

[HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO BÀI HÁT] Bài 4: Phản bội 背叛

1. 紧紧相依的心如何 jǐn jǐn xiāngyī de xīn rúhé
紧紧jǐn jǐn: thân thiết, chặt chẽ
相依xiāngyī: gắn bó, dựa vào nhau
如何rúhé: làm sao
Say Goodbye 
2. 你比我清楚还要我说明白 nǐ bǐ wǒ qīngchǔ hái yào wǒ shuō míngbái
清楚qīngchǔ: hiểu rõ, rõ ràng
明白míngbái (minh bạch): hiểu, rõ ràng, hiểu chuyện (người)
3. 爱太深会让人疯狂的勇敢 ài tài shēn huì ràng rén fēngkuáng de yǒnggǎn
疯狂fēngkuáng: điên cuồng
4. 我用背叛自己 wǒ yòng bèipàn zìjǐ
自己zìjǐ: bản thân, tự mình
5. 完成你的期盼 wánchéng nǐ de qī pàn
完成wánchéng (hoàn thành)
期盼qī pàn: ước mong, ước muốn
6. 把手放开不问一句 bǎshǒu fàng kāi bù wèn yījù
放开fàng kāi: buông ra, rời ra
Say Goodbye 
7. 当作最后一次对你的溺爱 dàng zuò zuìhòu yīcì duì nǐ de nì’ài
最后zuìhòu: lần cuối cùng
溺爱nì’ài: yêu chiều, chiều chuộng, cưng chiều

8. 冷冷清清淡淡今后都不管 lěng lěngqīngqīng dàndàn jīnhòu dōu bùguǎn
今后jīnhòu: từ nay về sau
不管bùguǎn: không quan tâm, không bận tâm, không để tâm
9. 只要你能愉快 zhǐyào nǐ néng yúkuài
愉快yúkuài: vui vẻ, vui sướng
10. 心 有一句感慨 xīn yǒu yījù gǎnkǎi
感慨gǎnkǎi (cảm khái): cảm xúc, bùi ngùi, xúc động
11. 我 还能够跟谁对白 wǒ hái nénggòu gēn shuí duìbái
能够nénggòu: có thể, có khả năng
12. 在你关上门之前,替我再回头看看 zài nǐ guān shàngmén zhīqián, tì wǒ zài huítóu kàn kàn
关guān (quan trong “bế quan tỏa cảng”): đóng, tắt, cửa ải
之前zhīqián: trước, trước khi
替tì (thế): thay, thay thế
13. 那些片段,还在不在 nàxiē piànduàn, hái zài bùzài
片段piànduàn: đoạn ngắn, một đoạn (ở đây mèo dịch là “đoạn tình cảm”)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here