Sưu tập từ láy ( VIỆT -TRUNG) - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Bảy, 23 tháng 9, 2017

Sưu tập từ láy ( VIỆT -TRUNG)

1,  Lầm lầm lì lì : 沉默寡言: Chénmòguǎyán
2,Lúng ta lúng túng: 不尴不尬:  bù gān bù gà
3,Ấp a ấp úng: 吞吞吐吐: tūntun-tǔtǔ
4, Buốt buồn buột: 深入骨髓:  shēn rù gǔ suǐ
5, Chua lòm lòm : 酸溜溜 :Suānliūliū
6,Lí nha lí nhí : 支支吾吾 : zhīzhi-wūwū
7,Khét khèn khẹt: 焦臭味: Jiāo chòu wèi
8,Canh cánh  ( trong lòng) : 耿耿于怀  gěnggěngyúhuái
9, Đen xì xì : 黑不溜秋 : Hēi bù liū qiū
10, Sạch sành sanh: 一干二净: Yīgān èr jìng
11, Loạng  chà loạng choạng: 蹒跚: Pánshān
12, Lôi thôi lếch thếch: 邋遢: Lātà
13,Nhếch nhác luộm thuộm: 狼狈不堪: láng bèi bù kān
14, Dập dà dập dềnh : 漂浮不定:  Piāofú bùdìng
15, Hom ha hom hem:  憔悴: Qiáocuì
16, Xuềnh xoàng: 不讲究: Bù jiǎngjiù
17, Tẩn mà tẩn mẩn: 慢而仔细: Màn ér zǐxì
18, Đù đà đù đờ / ngờ nghệch: 傻乎乎 :Shǎ hū hū
19, Bát ngát: 一望无际: Yīwàngwújì
20, Sát sàn sạt: 紧贴着: Jǐn tiēzhe
21, Dẻo dèo deo: 软韧: Ruǎn rèn
22, Tý tẹo tèo teo: 渺渺小小: Miǎomiǎo xiǎo xiǎo
23, Chênh vênh: 峥嵘: Zhēng róng
24, Cheo leo: 岌岌可危: Jíjíkěwéi
25, Lông nhông: 晃荡 :  Huàngdang
26,Do dự: 犹犹豫豫: Yóu yóuyù yù
27,    Dửng dưng/ hững hờ:   漫不经心: Màn bù jīng xīn
28, (Lòng dạ) hẹp hòi: 心胸狭窄:  Xīnxiōng xiázhǎi
29,(Việc) vụn vặt / lắt nhắt : 鸡皮蒜毛:  Jī máo suàn pí
30, Tủn mà tủn mủn : 斤斤计较 : Jīn jīn jì jiào

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here