Tuyển tập 120 câu tiếng Trung ngắn hàng ngày thường dùng (P3) – HẾT - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Hai, 25 tháng 9, 2017

Tuyển tập 120 câu tiếng Trung ngắn hàng ngày thường dùng (P3) – HẾT

Tuyển tập 120 câu tiếng Trung ngắn hàng ngày thường dùng (P3) – HẾT

0
1795
Tuyển tập 120 câu tiếng Trung ngắn hàng ngày thường dùng (P3) - HẾT
    
Mời các bạn học tiếp phần cuối trong chuỗi 120 câu tiếng Trung ngắn thường dùng hàng ngày
    120 câu tiếng Trung thông dùng thường dùng hàng ngày p3
120 câu tiếng Trung thông dùng thường dùng hàng ngày p3
60. 我很忙。 Wǒ hěn máng。 Tôi rất bận
61. 我玩得很开心。Wǒ wán de hěn kāixīn。 Tôi chơi rất là vui
62. 我准备好了。 Wǒ zhǔnbèi hǎo le。 Tôi chuẩn bị xong rồi
63. 我明白了。 Wǒ míngbái le。 Tôi hiểu rồi
64. 真是难以置信!Zhēnshì nányǐ zhìxìn! Thật là khó tin!
65. 很远吗? Hěn yuǎn ma? Có xa không?
66. 没关系。 Méiguānxi。 Không có gì.
67. 闻起来很香。 Wén qǐlái hěn xiāng。 Mùi rất là thơm
68. 是时候了。 Shì shíhou le。 Đã đến lúc rồi
69. 没事儿。 Méi shìr。 Không sao
70. 很容易。 Hěn róngyì。 Rất dễ
71. 很好。 Hěn hǎo。 Rất tốt
72. 离这很近。 Lí zhè hěn jìn。 Gần ngay đây
73. 没什么。 Méi shénme。 Không có gì.
74. 该走了。 Gāi zǒu le。 Đến lúc đi rồi
75. 那是不同的。 Nà shì bùtóng de。 Cái đó không giống
76. 很滑稽。 Hěn huájī。 Thật hài hước/buồn cười
77. 那是不可能的。Nà shì bù kěnéng de。 Không thể thế được
78. 还行。 Hái xíng。 Cũng được
79. 不难。 Bù nán。 Không khó
80. 不值得。 Bù zhí dé。 Không đáng
81. 很明显。 Hěn míngxiǎn。 Rất rõ ràng
82. 还是一样的。 Háishì yíyàng de。 Vẫn như vậy
83. 轮到你了。 Lún dào nǐ le。 Đến lượt bạn rồi
84. 我也一样。 Wǒ yě yíyàng。 Tôi cũng vậy
85. 还没有。 Hái méiyǒu。 Vẫn chưa có
86. 放松! Fàngsōng! Thư giãn đi
87. 明天见。 Míngtiān jiàn。 Hẹn gặp lại ngày mai
88. 她是我最好的朋友。Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu。 Cô ấy là bạn tốt nhất của tôi
89. 她真聪明。 Tā zhēn cōngmíng。 Cô ấy thật thông minh
90. 慢点儿! Màn diǎnr! Chậm một chút
91. 告诉我。 Gàosu wǒ。 Nói cho tôi
92. 多谢。 Duō xiè。 Đa tạ
93. 这样的事情经常发生。 Zhè yàng de shìqíng jīngcháng fāshēng。 Việc như này thường xuyên xảy ra
94. 够了。 Gòu le。 Đủ rồi!
95. 很有趣。 Hěn yǒuqù。 Rất thú vị
96. 对了。 Duì le。 Đúng rồi
97. 这是真的。 Zhè shì zhēn de。 Thật đó
98. 这里人很多。 Zhèlǐ rén hěnduō。 Ở đây rất đông người
99. 他们互相倾慕。 Tāmen hùxiāng qīngmù。 Họ quý mến lẫn nhau
100. 考虑一下。 Kǎolǜ yí xià。 Suy nghĩ một chút
101. 太糟糕啦! Tài zāogāo la! Chết rồi!
102. 等等我。 Děng děng wǒ。 Chờ tôi một chút
103. 你说什么? Nǐ shuō shénme? Bạn nói gì?
104. 你认为怎样? Nǐ rènwéi zěnyàng? Bạn nghĩ thế nào?
105. 他在说些什么? Tā zài shuō xiē shénme? Anh ấy đang nói gì?
106. 多坏的天气! Duō huài de tiānqì! Thời tiết thật tệ!
107. 怎么啦? Zěnme la? Làm sao vậy?
108. 今天几号? Jīntiān jǐ hào? Hôm nay ngày mùng mấy?
109. 你去哪里?Nǐ qù nǎ lǐ? Bạn đi đâu vậy?
110. 他在哪里? Tā zài nǎ lǐ? Anh ấy đang ở đâu?
111. 你太性急了。 Nǐ tài xìngjí le。 Bạn vội vàng quá.
112. 你看上去很累。 Nǐ kàn shàngqù hěn lèi。 Trông bạn có vẻ rất mệt
113. 你让我大吃一惊。 Nǐ ràng wǒ dà chī yì jīng。 Bạn khiến tôi kinh ngạc
114. 你疯了。 Nǐ fēngle。 Bạn điên rồi
115. 别客气。 Bié kèqi。 Đừng khách sáo
116. 你总是对的。 Nǐ zǒng shì duì de。 Bạn luôn luôn đúng
117. 你的心情不好。 Nǐ de xīnqíng bù hǎo。 Tâm trạng của bạn không tốt.
118. 你在撒谎。 Nǐ zài sāhuǎng。 Bạn đang nói dối
119. 你错了。 Nǐ cuòle。 Bạn nhầm rồi.
120. 哇塞! Wasài! Ồ!

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here