343 TỪ VỰNG ĐỒ VẬT TRONG CỬA HÀNG BÁCH HÓA - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Bảy, 14 tháng 10, 2017

343 TỪ VỰNG ĐỒ VẬT TRONG CỬA HÀNG BÁCH HÓA

343 TỪ VỰNG ĐỒ VẬT TRONG CỬA HÀNG BÁCH HÓA:
1. Nhân viên kiểm tra của cửa hàng: 谱面巡视员 Pǔ miàn xúnshì yuán
2. Người bán hàng: 售货员 shòuhuòyuán
3. Quầy hướng dẫn (lễ tân): 服务台 fúwù tái
4. Hàng thịnh hành: 时兴货 shíxīng huò
5. Hàng nổi tiếng: 名牌货 míngpái huò
6. Hàng hóa truyền thống: 传统商品 chuántǒng shāngpǐn
7. Hàng bền: 耐用品 nài yòngpǐn
8. Hàng nhái, hàng giả: 冒牌货 màopái huò
9. Hàng hóa đẹp và đa dạng: 花哨商品 huāshào shāngpǐn
10. Cửa hàng bán đồ cưới: 婚礼用品柜台 hūnlǐ yòngpǐn guìtái
11. Quầy hàng bán hàng giá rẻ: 廉价商品部 liánjià shāngpǐn bù
12. Sản phẩm dệt sợi tổng hợp: 化纤品 huàxiān pǐn
13. Đồ gỗ (hàng đồ gỗ): 木制品 mù zhìpǐn
14. Hàng đồ tre: 竹制品 zhú zhìpǐn
15. Hàng mây tre đan: 竹编制品 zhúbiān zhìpǐn
16. Đồ đan bằng liễu gai: 柳条制品 liǔtiáo zhìpǐn
17. Hàng mây: 藤制品 téng zhìpǐn
18. Hàng (sản phẩm) thủy tinh: 玻璃制品 bōlí zhìpǐn
19. Đồ sơn bằng gỗ: 漆器 qīqì
20. Hàng (sản phẩm) nhựa: 塑料制品 sùliào zhìpǐn
21. Đồ đựng bằng sứ: 搪瓷器皿 tángcíqìmǐn
22. Hàng mỹ nghệ: 美术用品 měishù yòngpǐn
23. Hàng dệt cô-tông: 棉织品 miánzhīpǐn
24. Hàng dệt len: 毛织品 máozhīpǐn
25. Hàng dệt tơ tằm: 丝织品 sīzhīpǐn
26. Hàng dệt kim: 针织品 zhēnzhīpǐn
27. Hàng dệt kim móc: 钩针织品 gōuzhēnzhīpǐn
28. Hàng dệt lưới: 网眼织品 wǎngyǎn zhīpǐn
29. Hàng dệt vải lanh, sợi đay: 亚麻织品 yàmá zhīpǐn
30. Hàng dệt hoa: 花式织品 huā shì zhī pǐn
31. Nhạc cụ: 乐器 yuèqì
32. Văn phòng phẩm: 文具 wénjù
33. Máy ảnh: 照相机 zhàoxiàngjī
34. Quần áo trẻ con: 童装 tóngzhuāng
35. Ô gấp: 折伞 zhé sǎn
36. Kéo gấp: 折剪 zhé jiǎn
37. Quạt: 扇子 shànzi
38. Quạt gấp: 折扇 zhéshàn
39. Quạt tre: 竹扇 zhú shàn
40. Quạt giấy: 纸扇 zhǐ shàn
41. Quạt ngà (voi): 象牙扇 xiàngyá shàn
42. Bót hút thuốc (lá): 烟嘴 yānzuǐ
43. Bót hút thuốc bằng ngà: 象牙烟嘴 xiàngyá yānzuǐ
44. Cái tẩu (thuốc lá): 烟斗 yāndǒu
45. Túi thuốc lá: 烟袋 yāndài
46. Cái tẩu bằng trúc: 竹烟管 zhú yān guǎn
47. Diêm: 火柴 huǒchái
102. Đồ gốm: 陶器 táoqì
103. Đồ sứ: 瓷器 cí qì
104. Dụng cụ ăn cơm (dùng bữa): 餐具 cānjù
105. Bộ đồ ăn bằng inox: 不锈钢餐具 bùxiùgāng cānjù
106. Đồ đựng thức ăn bằng sứ: 瓷餐具 cí cānjù
107. Cái làn đựng bộ đồ ăn: 餐具篮 cānjù lán
108. Giá phơi áo quần: 晾衣架 liàng yījià
109. Dây phơi áo quần: 晾衣绳 liàng yī shéng
110. Cái kẹp quần áo: 衣夹 yī jiā
111. Giá treo mũ, áo: 衣帽架 yī mào jià
112. Đồ dùng vệ sinh: 卫生用具 wèishēng yòngjù
113. Cái chổi: 扫帚 sàozhǒu
114. Chổi tre: 竹扫帚 zhú sàozhǒu
115. Chổi cán dài: 长柄扫帚 cháng bǐng sàozhǒu
116. Đồ lau sàn nhà: 拖把 tuōbǎ
117. Đồ lau sàn nhà cán dài: 长柄拖把 cháng bǐng tuōbǎ
118. Chổi phất trần: 鸡毛掸子 jīmáodǎnzi
119. Đồ che chống bụi: 防尘套 fáng chén tào
120. Thùng gỗ: 木桶 mù tǒng
121. Tủ lạnh: 冰箱 bīngxiāng
122. Đèn pin: 电筒 diàntǒng
123. Pin: 电池 diànchí
124. Pin khô: 干电池 gāndiànchí
125. Pin mặt trời: 太阳能电池 tàiyángnéng diànchí
126. Pin nạp điện: 充电电池 chōngdiàn diànchí
127. Máy nạp điện cho pin: 电池充电器 diànchí chōngdiàn qì
128. Đèn bàn: 台灯 táidēng
129. Đèn treo: 吊灯 diàodēng
130. Đèn treo hình (cành) cây: 枝形吊灯 zhī xíng diàodēng
131. Đèn đổi màu: 变色灯 biànsè dēng
132. Đèn tường: 壁灯 bìdēng
133. Đèn đặt ở đầu giường: 床头灯 chuáng tóu dēng
134. Đèn có thể nâng cao hạ thấp: 升降灯 shēngjiàng dēng
135. Bóng đèn tròn: 灯泡 dēngpào
136. Đèn huỳnh quang: 目光灯 mùguāng dēng
137. Bóng đèn huỳnh quang: 目光灯管 mùguāng dēng guǎn
138. Nến, đèn cầy: 蜡烛 làzhú
139. Đài (bệ) cắm nến: 烛台 zhútái
140. Rèm, mành (cửa sổ): 帘子 liánzi
141. Mành trúc: 竹帘子 zhú liánzi
142. Rèm cửa sổ: 窗帘 chuānglián
143. Rèm phòng ngủ: 卧室窗帘 wòshì chuānglián
144. Rèm nhung: 丝绒窗帘 sīróng chuānglián
145. Rèm che một nửa: 半截窗帘 bànjié chuānglián
146. Thảm trải nền: 地毯 dìtǎn
147. Thảm treo tường: 挂毯 guàtǎn
148. Nhiệt kế: 温度计 wēndùjì
149. Xe đẩy trẻ con: 婴儿车 yīng'ér chē
150. Cái nôi (cho trẻ con nằm): 摇篮 yáolán
151. Tã trẻ con: 尿布 niàobù
152. Đệm mút: 海绵垫子 hǎimián diànzi
153. Cái muôi, cái thìa: 匙 shi
154. Bát: 碗 wǎn
155. Đũa: 筷子 kuàizi
156. Đũa tre: 竹筷 zhú kuài
157. Đũa ngà: 象牙筷 xiàngyá kuài
158. Đũa son: 红木筷 hóngmù kuài
159. Đũa nhựa: 塑料筷 sùliào kuài
160. Đĩa (mâm): 盘 pán
161. Mâm thức ăn: 餐盘 cān pán
162. Chậu: 盆 pén
163. Thìa, muôi: 勺 sháo
164. Bát đựng canh: 汤盆 tāng pén
165. Cốc: 杯子 bēizi
166. Đĩa: 碟 dié
167. Cốc thủy tinh: 玻璃杯 bōlí bēi
168. Bát đựng súp: 汤碗 tāng wǎn
169. Muôi múc canh: 汤勺 tāng sháo
170. Thìa múc canh: 汤匙 tāngchí
171. Dao ăn: 餐刀 cān dāo
172. Cái nĩa, cái xỉa: 餐叉 cān chā
173. Dụng cụ nhà bếp: 厨房用具 chúfáng yòngjù
174. Xoong, nồi: 锅 guō
175. Chảo xào thức ăn: 炒菜锅 chǎocài guō
176. Nồi đất, nồi sành: 沙锅 shāguō
177. Xoong đáy bằng: 平底锅 píngdǐ guō
178. Ấm nước: 水壶 shuǐhú
179. Ấm điện: 电水壶 diàn shuǐhú
180. Dao thái, dao phay: 菜刀 càidāo
181. Cái thớt: 砧板 zhēnbǎn
182. Lồng bàn: 彩罩 cǎi zhào
183. Đồ uống bằng trà sứ: 瓷茶具 cí chájù
184. Ấm pha trà: 茶壶 cháhú
185. Ly uống trà: 茶杯 chábēi
186. Khay đựng trà: 茶盘 chápán
187. Bát uống trà: 插碗 chā wǎn
188. Thìa múc trà: 茶勺 chá sháo
189. Lọ đựng trà: 茶瓶 chápíng
190. Hộp đựng trà: 茶叶盒 cháyè hé
191. Phích đựng nước sôi, bình thủy: 热水瓶 rèshuǐpíng
192. Bộ đồ uống cà phê bằng sứ: 全套陶瓷咖啡具 quántào táocí kāfēi jù
193. Thìa cà phê: 咖啡匙 kāfēi chí
194. Bộ đồ uống cà phê: 咖啡具 kāfēi jù
195. Cốc (tách) uống cà phê: 咖啡杯 kāfēi bēi
196. Bình đựng cà phê: 咖啡壶 kāfēi hú
197. Thuốc tẩy: 洗涤剂 xǐdí jì
198. Thuốc tẩy quần áo tổng hợp: 合成洗涤剂 héchéng xǐdí jì
199. Ván giặt (quần áo): 洗衣板 xǐyī bǎn
200. Máy giặt: 洗衣机 xǐyījī
201. Bàn chải (giặt, đánh giày): 板刷 bǎnshuā
202. Ván vò quần áo: 搓衣板 cuō yī bǎn
203. Bột giặt (xà phòng bột): 洗衣粉 xǐyī fěn
204. Xà phòng miếng: 皂片 zào piàn
205. Khăn lau: 擦布 cā bù
206. Giẻ lau: 抹布 mābù
207. Giẻ lau bụi: 擦尘布 cā chén bù
208. Giẻ rửa bát: 洗碟布 xǐ dié bù
209. Chậu rửa bát: 洗碟盆 xǐ dié pén
210. Thùng đựng nước: 水桶 shuǐtǒng
211. Khăn ăn: 餐巾 cānjīn
212. Giấy ăn: 餐巾纸 cānjīnzhǐ
213. Giấy ăn ướt: 湿餐巾纸 shī cānjīnzhǐ
214. Cái kẹp tóc: 发夹 fǎ jiā
215. Dầu chải tóc: 发油 fǎ yóu
216. Lưới búi tóc: 发网 fǎ wǎng
217. Máy sấy tóc: 电吹风 diàn chuīfēng
218. Chậu rửa mặt: 脸盆 liǎn pén
219. Thuốc tẩy vết bẩn: 去污器 qù wū qì
220. Khăn tay bằng giấy: 手帕纸 shǒu pà zhǐ
221. Thuốc tẩy rửa: 清洁剂 qīngjié jì
222. Bột tẩy vết bẩn: 去污粉 qù wū fěn
223. Bột tẩy trắng: 漂白粉 piǎobáifěn
224. Mỹ phẩm: 化妆品 huàzhuāngpǐn
225. Hộp mỹ phẩm có gương soi: 化妆用品小镜匣 huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá
226. Nước hoa: 香水 xiāngshuǐ
227. Cái bơm xịt nước hoa: 香水喷射器 xiāngshuǐ pēnshè qì
228. Phấn thoa mặt: 香粉 xiāng fěn
229. Miếng xốp thoa phấn: 粉扑 fěnpū
230. Hộp phấn: 香粉盒 xiāng fěn hé
231. Kem dưỡng da: 美容洁肤膏 měiróng jié fū gāo
232. Kem thoa mặt: 雪花膏 xuěhuāgāo
233. Son môi: 口红 kǒuhóng
234. Kem thoa mí mắt: 眼睑膏 yǎnjiǎn gāo
235. Bút kẻ mắt: 眼线笔 yǎnxiàn bǐ
236. Kem kẻ mắt: 眼线膏 yǎnxiàn gāo
237. Bút kẻ lông mày: 煤笔 méi bǐ
238. Mascara: 睫毛膏 jiémáo gāo
239. Sơn móng tay: 指甲油 zhǐjiǎ yóu
240. Phấn phủ: 洁肤霜 jié fū shuāng
241. Thuốc nhuộm tóc: 染发剂 rǎnfǎ jì
242. Dầu gội đầu: 洗发剂 xǐ fǎ jì
243. Dầu gội đầu: 洗发液 xǐ fǎ yè
244. Thuốc dưỡng tóc: 美发剂 měifǎ jì
245. Phấn rôm: 爽身粉 shuǎngshēn fěn
246. Nước hoa: 花露水 huālùshuǐ
247. Xà phòng: 肥皂 féizào
248. Xà phòng thơm: 香皂 xiāngzào
249. Xà phòng có chất thuốc: 药皂 yàozào
250. Xà phòng sát trùng: 卫生药皂 wèishēng yàozào
251. Đĩa đựng xà phòng: 肥皂盘 féizào pán
252. Áo tắm: 浴衣 yùyī
253. Áo tắm vải bông mềm: 毛巾浴衣 máojīn yùyī
254. Bồn tắm: 浴缸 yùgāng
255. Khăn tắm: 浴巾 yùjīn
256. Khăn mặt: 毛巾 máojīn
257. Tăm xỉa răng: 牙签 yáqiān
258. Ống đựng tăm: 牙签筒 yáqiān tǒng
259. Cốc để xúc miệng: 漱口杯 shù kǒu bēi
260. Bàn chải: 牙刷 yáshuā
261. Bột đánh răng: 牙粉 yáfěn
262. Kem đánh răng: 牙膏 yágāo
263. Gương: 镜子 jìngzi

264. Lược: 梳子 shūzi
265. Lược răng nhỏ: 细齿梳 xì chǐ shū
266. Bàn chải dùng phủi tóc: 发刷 fǎ shuā
267. Bàn chải đánh giày: 鞋刷 xié shuā
268. Áo bơi: 游泳衣 yóuyǒng yī
269. Quần bơi: 游泳裤 yóuyǒng kù
270. Mũ bơi: 游泳帽 yóuyǒng mào
271. Phao bơi: 救生圈 jiùshēngquān
272. Va ly: 箱子 xiāngzi
273. Va ly vải bạt: 帆布箱 fānbù xiāng
274. Va ly da: 皮箱 pí xiāng
275. Va ly da nhân tạo: 人造皮箱 rénzào pí xiāng
276. Va ly du lịch: 旅行箱 lǚxíng xiāng
277. Túi du lịch: 旅行手提包 lǚxíng shǒutí bāo
278. Cặp sách: 书包 shūbāo
279. Cặp sách bằng vải bạt: 帆布书包 fānbù shūbāo
280. Cặp da: 皮书包 pí shū bāo
281. Dao mở nắp hộp (đồ hộp): 开罐刀 kāi guàn dāo
282. Thuốc long não: 樟脑块 zhāngnǎo kuài
283. Viên long não: 樟脑丸 zhāngnǎowán
284. Đồ dùng bằng nhôm: 铝制器皿 lǚ zhì qìmǐn
285. Thắt lưng: 腰带 yāodài
286. Thắt lưng: 裤带 kù dài
287. Thắt lưng da (dây nịt da): 皮袋 pí dài
288. Khăn trải giường: 床单 chuángdān
289. Chăn chiên: 毛巾被 máojīnbèi
290. Vải phủ giường: 床罩 chuángzhào
291. Thảm: 毯子 tǎnzi
292. Túi đựng chăn nệm: 杯套 bēi tào
293. Chăn nhung lông vịt: 鸭绒被 yāróng bèi
294. Bình nước nóng cho vào trong chăn để sưởi ấm: 汤壶 tāng hú
295. Thảm lông cừu: 羊毛毯 yángmáotǎn
296. Tất lông cừu: 羊毛袜 yángmáo wà
297. Áo sơ mi len: 羊毛衫 yángmáo shān
298. Áo len cổ chui: 羊毛套衫 yáng máo tàoshān
299. Áo len không cổ không khuy: 羊毛开衫 yáng máo kāishān
300. Băng vệ sinh: 卫生带 wèishēng dài
301. Khăn vệ sinh: 卫生巾 wèishēng jīn
302. Giấy vệ sinh: 卫生纸 wèishēngzhǐ
303. Tông đơ (dao cạo): 剃刀 tìdāo
304. Dao cạo râu điện: 电动剃须刀 diàndòng tì xū dāo
305. Bếp điện: 电炉 diànlú
306. Bàn là: 电熨斗 diàn yùndǒu
307. Thảm (đệm) điện: 电热毯 diànrè tǎn
308. Cái mền du lịch (dùng đắp khi đi tàu, xe…): 旅行毯 lǚxíng tǎn
309. Áo nhung: 羊绒衫 yángróng shān
310. Áo thể thao: 运动衫 yùndòng shān
311. Quần áo lót nữ: 女式内衣裤 nǚ shì nèiyī kù
312. Quần áo lót nam: 男式短衬裤 nán shì duǎn chènkù
313. Áo may ô, áo lót: 背心 bèixīn
314. Áo chẽn: 紧身胸衣 jǐnshēn xiōng yī
315. Cái nịt vú, yếm: 胸罩 xiōngzhào
316. Quần áo lót trẻ con: 儿童内衣 értóng nèiyī
317. Áo lót: 汗背心 hàn bèixīn

318. Áo may ô: 汗衫 hànshān
319. Áo thun t: 恤衫 xùshān
320. Quần lót nam: 衬裤 chènkù
321. Áo sơ mi: 衬衫 chènshān
322. Mũ nhung dệt: 针织绒线帽 zhēn zhī róngxiàn mào
323. Cúc áo, nút áo: 纽扣 niǔkòu
324. Khuyết (để cài nút áo): 扭襻 niǔ pàn
325. Ca-ra-vat: 领带 lǐngdài
326. Cái cài ca-ra-vat: 领带扣针 lǐngdài kòu zhēn
327. Phec mơ tuya (khóa kéo): 拉链 lāliàn
328. Cái tất: 袜子 wàzi
329. Tất ngắn: 短袜 duǎn wà
330. Tất dài: 长统袜 cháng tǒng wà
331. Tất ni lông: 尼龙袜 nílóng wà
332. Tất sợi tơ tằm: 丝袜 sīwà
333. Tất liền quần: 连裤袜 lián kù wà
334. Dây đeo (quần, váy): 背带 bēidài
335. Dây đeo tất: 吊袜带 diàowàdài
336. Cái kẹp dây đeo tất: 吊袜带夹子 diàowàdài jiázi
337. Khăn quàng cổ: 围巾 wéijīn
338. Khăn quàng cổ dài: 长围巾 cháng wéijīn
339. Rèm cửa: 门帘 ménlián
340. Chuông cửa: 门领 mén lǐng
341. Khóa cửa: 门锁 mén suǒ
342. Xích chống trộm: 门上的防盗链 Mén shàng de fángdào liàn
343. Thảm chùi giày: 门前的擦鞋垫 mén qián de cā xiédiàn

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here