Một số cặp từ vựng trái nghĩa tiếng trung - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Bảy, 14 tháng 10, 2017

Một số cặp từ vựng trái nghĩa tiếng trung

1. cao(高) – thấp(低)
Cao(gāo) thấp(dī)
2. nhanh快 – chậm慢
Nhanh kuài chậm màn
3. mới 新 – cũ旧
MớI xīn cũ jiù
4. dài 长 – ngắn短
Dài /cháng/ ngắn /duǎn/
5. già 老 trẻ 年轻
Già lǎo trẻ niánqīng
6. nhiều 多 ít少
Nhiều duō ít shǎo
7. lớn大 nhỏ小
Lớn dà nhỏ xiǎo
8. rộng宽 hẹp 窄
Rộng kuān hẹp zhǎi
9. tốt好 xấu坏
Tốt hǎo xấu huài
10. đẹp (xinh)漂亮,美丽 – đẹp trai帅 xấu丑
Đẹp (xinh) piàoliang, měilì – đẹp trai shuài xấu chǒu
11.nóng热 lạnh (rét )冷
Nóng rè lạnh (rét) lěng
12. sạch干净 bẩn脏
Sạch gānjìng bẩn zàng
13. khoẻ mạnh健康 | mập béo胖 ốm (gầy)瘦
Khoẻ mạnh jiànkāng | mập béo pàng ốm (gầy) shòu
14. vui (mừng, sướng)高兴, 开心 | buồn烦闷
Vui (mừng, sướng) gāoxìng, kāixīn | buồn fánmen
15. bình tĩnh 冷静 cang thẳng紧张
Bình tĩnh lěngjìng cang thẳng jǐnzhāng
16. no (饱)—- đói (饿)
No (bǎo)—- đói (è)
17. cưối (末)sau(后)—- trước(前)
Cưối (mò)sau(hòu)—- trước(qián)
18. tròn (圆)—- Vuông(方)
Tròn (yuán)—- vuông(fāng)
19. hơn (多)—- kém(少)
Hơn (duō)—- kém(shǎo)
20. phải (右)(是)—- trái (左)(非)
Phải (yòu)(shì)—- trái (zuǒ)(fēi)
21. chấm dứt (结束)—- bắt đầu(开始)
Chấm dứt (jiéshù)—- bắt đầu(kāishǐ)
22. bán chạy (畅销)—- bán ế (滞销)
Bán chạy (chàngxiāo)—- bán ế (zhìxiāo)
23.trên (上)—- dưới (下)
Trên (shàng)—- dưới (xià)
24. trong (里)—- ngoài (外)
Trong (lǐ)—- ngoài (wài)
25. đen (黑)—- trắng(白)
Đen (hēi)—- trắng(bái)
26. gần (近)—- xa (远)
Gần (jìn)—- xa (yuǎn)
27. nghèo (穷)—- giầu (富)
Nghèo (qióng)—- giầu (fù)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here