Ngữ pháp tiếng Hán “Động từ” - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Bảy, 14 tháng 10, 2017

Ngữ pháp tiếng Hán “Động từ”

Có các loại động từ sau:
  1. Động từ biểu thị động tác: 听,学习…
  2. Động từ biểu thị hoạt động tâm lý: 爱,怕…
  3. Động từ biểu thị sự tồn tại, biến đổi, mất đi: 有,发生 (fāshēng: phát sinh, xảy ra),消失(xiāoshī: tiêu tan, mất hút)…
  4. Động từ biểu thị bắt đầu hay kết thúc: 开始 (Kāishǐ: bắt đầu),停止 (tíngzhǐ: đình chỉ, tạm ngừng)…
  5. Động từ biểu thị thỉnh cầu, sai khiến: 请,叫,派 (pài: phái, cử)…
  6. Động từ biểu thị khả năng, nguyện vọng: 要,能,可以…
  7. Động từ biểu thị xu hướng: 上,下,来,去…出来,进去…
  8. Động từ biểu thị phán đoán: 是…
  9. Động từ biểu thị sự đối đãi, xử lý (động từ hình thức): 加以 (jiāyǐ: tiến hành),给予 (jǐyǔ: dành cho)…
*Đặc điểm ngữ pháp của động từ
  1. Động từ nói chung có thể nhận sự bổ nghĩa của các loại phó từ trừ phó từ trình độ
VD: 不卖,正在看,常喝…
Riêng động từ biểu thị hoạt động tâm lý, động từ năng nguyện và một số ngữ động tân nói chung có thể nhận cả sự bổ nghĩa của phó từ trình độ.
VD: 非常喜欢,很愿意,很有办法…
  1. Động từ nói chung có thể mang “”, “”, “” ở phía sau để biểu thị động thái.
VD: 想了,坐着,去过…
  1. Một bộ phận động từ có thể lặp lại biểu thị thêm ý nghĩa thời gian xảy ra động tác ngắn, số lượng ít hoặc “thử”.
VD:介绍介绍 (Jièshàojièshao: giới thiệu một chút)
做做 (Zuòzuo: làm thử)
  1. Đại bộ phận động từ có thể mang tân ngữ
VD:上车,学英语
  1. Động từ thường làm vị ngữ hay động từ vị ngữ
VD: 他去。(Anh ta đi.)
她唱歌。(Cô ấy hát.)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here