Từ vựng cơ bản thường dùng trong tiếng trung phần1 - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Ba, 10 tháng 10, 2017

Từ vựng cơ bản thường dùng trong tiếng trung phần1

1.āyí 阿姨 dì , cô , mợ , thím
2.a 啊 a, chà, à
3. āi 唉   ôi , than ôi , chao ôi , trời ơi
4. ǎi 矮 thấp , lùn
5. ài 爱 yêu
6. àihào 爱好 sở thích
7.àihù 爱护       bảo vệ , giữ gìn , yêu quý , quý trọng
8.àiqíng 爱情  tình yêu
9.àixī 爱惜         yêu quý , quý trọng , yêu dấu ,yêu thương
10.àixīn 爱心
11.ānjìng 安静 yên tĩnh
12. ānpái 安排 sắp xếp
13. ānquán 安全 an toàn
14. ānwèi 安慰         an ủi
15. ānzhuāng 安装         lắp đặt , cài đặt
16. àn 岸           bờ
17. àn 暗 tối , tối tăm , mờ ám
18. ànshí 按时 đúng hạn
19.ànzhào 按照  theo , dựa theo , căn cứ vào
20. bā 八 tám
21. bǎ 把 cầm , nắm
22. bǎwò 把握         nắm bắt , nắm chắc
23. bàba 爸爸  bố
24. ba 吧 nhé
25. bái 白 trắng
26. bǎi 百 trăm
27. bǎi 摆         đặt , bày
28. bān 搬  chuyển (chuyển nhà )
29. bān 班  lớp , ca , ban
30. bānzhǔrèn 班主任       giáo viên chủ nhiệm
31. bàn 半  nửa , rưỡi
32. bànfǎ 办法  biện pháp , phương pháp , cách làm
33. bàngōngshì 办公室  phòng làm việc , văn phòng
34. bànlǐ 办理         làm , giải quyết , thực hiện , tiến hành
35. bāngmáng 帮忙 giúp đỡ ,giúp
36.bāngzhù 帮助  giúp đỡ
37. bàng 棒  tuyệt , giỏi , cừ
38. bàngwǎn 傍晚  chạng vạng , gần tối , nhá nhem
39. bāo 包 bao , gói , bọc , quấn
40. bāoguǒ 包裹         đóng gói , băng bọc
41. bāohán 包含           bao hàm
42. bāokuò 包括 bao gồm
43. bāozi 包子         bánh bao
44. báo 薄     mỏng
45. bǎo 饱  no
46. bǎobèi 宝贝  bảo bối , cục cưng , bé cưng
47. bǎoguì 宝贵         quý giá , đáng quý , quý báu
48. bǎochí 保持  duy trì , giữ gìn
49. bǎocún 保存  bảo tồn , giữ gìn , bảo vệ
50.bǎohù 保护  bảo vệ
51. bǎoliú 保留  bảo lưu , giữ nguyên , bảo tồn
52. bǎoxiǎn 保险  bảo hiểm
53. bǎozhèng 保证 cam đoan , bảo đảm
54. bào 抱  ôm
55. bàoqiàn 抱 歉 có lỗi , xin lỗi
56. bàodào 报道 đưa tin , phát tin
57. bàogào 报告         báo cáo
58. bàomíng 报名  đăng kí , ghi tên
59. bàozhǐ 报纸  báo
60. bēiguān 悲观         bi quan
61. bēizi 杯子 cái cố
62. běifāng 北方  phương bắc
63. Běijīng 北京  bắc kinh
64. bèi 倍 lần
65.bèi 背        lưng
66. bèijǐng 背景     bối cảnh
67. bèi 被  bị
68. bèizi 被子 cái chăn
69. běn 本 gốc , căn nguyên
70. běnkē 本科         khoa chính quy
71. běnlái 本来  vốn dĩ , lúc đầu , ban đầu
72. běnlǐng 本领         bản lĩnh
73. běnzhì 本质         bản chất
74. bèn 笨  ngốc , ngốc nghếch
75. bízi 鼻子  cái mũi
76. bǐ 比 so sánh
77.bǐjiào 比较  tương đối
78. bǐlì 比例         tỉ lệ , tỉ số
79. bǐrú 比如         ví dụ
80. bǐsài 比赛  thi đấu
81. bǐcǐ 彼此         hai bên , lẫn nhau
82. bǐjìběn 笔记本  vở ghi chép
83. bìjìng 毕竟  rốt cuộc , cuối cùng
84. bìyè 毕业  tốt nghiệp
85. bìmiǎn 避免  tránh , ngăn ngừa , phòng ngừa
86. bìrán 必然         tất nhiên , thế nào cũng
87.bìxū 必须  phải , nhất định phải
88. bìxū 必需         thiết yếu , cần thiết
89. bìyào 必要         cần thiết , thiết yếu
90. biānjí 编辑         biên tập , biên soạn
91. biānpào 鞭炮  pháo
92.biàn 便           tiện lợi
93. biàn 遍  số lần , khắp cả , khắp
94. biànhuà 变化  thay đổi
95. biànlùn 辩论  biện luận , tranh luận , tranh cãi
96. biāodiǎn 标点         dấu ngắt câu , dấu chấm câu
97.biāozhì 标志         kí hiệu , đánh dấu
98.biāozhǔn 标准  tiêu chuẩn , mẫu mực
99.biǎodá 表达  biểu đạt
100.biǎogé 表格  bảng biểu , bảng , bản kê, bản khai
101.biǎomiàn 表面         phía ngoài , mặt ngoài , phía ngoài
102.biǎomíng 表明         tỏ rõ, biểu lộ rõ ràng , chứng tỏ
103. biǎoqíng 表情         biểu cảm , diễn cảm
104. biǎoshì 表示 biểu thị
105. biǎoxiàn 表现         biểu hiện
106. biǎoyǎn 表演 biểu diễn
107. biǎoyáng 表扬  biểu dương
108. bié 别  khác
109. biéren 别人  người khác
110. bīnguǎn 宾馆  nhà khách
111. bīngxiāng 冰箱 tủ lạnh , tủ đá
112. bǐng 丙           bính
113. bǐnggān 饼干 bánh bích quy
114. bìngdú 病毒  mầm độc , vi rút
115. bìngqiě 并且  đồng thời , và
116. bōli 玻璃         pha lê , thủy tinh , kính
117. bóshì 博士  thạc sỹ
118. bówùguǎn 博物馆  viện bảo tàng
119. bózi 脖子  cổ
120. búbì 不必         không cần

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here