Từ vựng cơ bản thường dùng trong tiếng trung phần2 - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Ba, 10 tháng 10, 2017

Từ vựng cơ bản thường dùng trong tiếng trung phần2

121.búdàn 不但  không những
122.búduàn 不断         không ngừng
123.búguò 不过 nhưng
124. bú jiàndé 不见得  chưa chắc , chưa chừng
125. bú kèqi不客气  không cần khách sáo
126.bú nàifán不 耐烦   sốt ruột , không kiên nhẫn , bực mình
127.bú yàojǐn 不要紧       không sao cả , không hề gì , chẳng sao đâu
128.bǔchōng 补充         bổ sung , thêm vào
129. bù 布
130.bù 不  không
131.bù’ān 不安    bất an , không an tâm
132. bùdébù 不得不  không thể không , phải , nhất định
133. bù déliǎo 不得了       nguy , khủng khiếp , quá sức , cực kỳ
134. bùguǎn 不管  cho dù , bất kể , bất luận
135. bù hǎoyìsi不好意思     không nỡ , không tiện , xấu hổ , thẹn thùng
136. bùjǐn 不仅  không chỉ , không phải chỉ thế
137. bùmiǎn 不免         không tránh được , sao khỏi
138. bùrán 不然         không phải , không phải vậy
139. bùrú 不如  không bằng
140.bùzú 不足         không đủ
141. bùfen 部分  bộ phận
142. bùmén 部门    bộ ngành , bộ môn
143.bùzhòu 步骤  bước đi , trình tự
144. cā 擦  lau
145.cāi 猜  đoán
146. cái 才  mới
147. cáichǎn 财产  tài sản
148.cáiliào 材料         tài liệu
149. cǎi 踩   giẫm , đạp , chà
150. cǎifǎng 采访         phỏng vấn
151.cǎiqǔ 采取         áp dụng , dùng , lựa chọn thi hành
152.cǎihóng 彩虹         cầu vồng
153.cài 菜  rau
154. càidān 菜单  thực đơn
155. cānguān 参观  tham quan
156. cānjiā 参加 tham gia
157. cānkǎo 参考         tham khảo
158. cānyù 参与         tham gia
159. cāntīng 餐厅         phòng ăn , nhà hàng , hiệu ăn
160. cánjí 残疾         tàn tật
161. cánkuì 惭愧         xấu hổ , hổ thẹn
162. cāochǎng 操场       thao trường , bãi tập
163.cāoxīn 操心 lo lắng , lo nghĩ
164. cǎo 草  cỏ
165. cè 册         sổ , quyển , tập
166. cèsuǒ 厕所         nhà vệ sinh
167. cèyàn 测验         kiểm nghiệm , đo lường , thăm dò
168.céng 层  tầng , lớp
169. céngjīng 曾经         đã từng
170. chā 插           cắm
171. chābié 差别         khác biệt
172. chāzi 叉子         cái nĩa , cái xiên
173. chá 茶  trà
174. chà 差  kém , một chút
175. chàbuduō 差不多  xấp xỉ , cần giống nhau
176. chāi 拆           mở ra , dỡ ra , tháo , bóc
177. chǎnpǐn 产品         sản phẩm
178. chǎnshēng 产生         nảy sinh , sản sinh , xuất hiện
179. cháng 尝  nếm
180. cháng 长  dài , lâu
181. Chángchéng 长城  Trường Thành
182. Cháng Jiāng 长江 Trường Giang
183. chángtú 长途         đường dài
184.chángshí 常识         thường thức
185.chǎng 场  (lượng từ , dùng để chỉ những sự việc đã xảy ra ) trận , cuộc , cơn , đợt
186.chànggē 唱歌  hát , hát hò
187.chāo 抄           sao chép
188. chāoguò 超过  vượt qua , vượt lên trước
189. chāoshì 超市 siêu thị
190. cháo 朝           triều
191. cháodài 朝代         triều đại
192. chǎo 炒           xào , tráng , rang
193. chǎo 吵  ồn ào , ầm ĩ
194. chǎojià 吵架         cãi nhau
195. chēkù 车库         ga ra , nhà để ô tô
196. chēxiāng 车厢         toa hành khách , thùng xe ô tô
197. chèdǐ 彻底         triệt để , đến cùng , thẳng thắn , thẳng thừng
198. chénmò 沉默         trầm mặc , trầm tĩnh , trầm lặng
199. chèn 趁 nhân , thừa ( dịp ) , lợi dụng khi
200. chènshān 衬衫 áo sơ mi
201. chēng 称           xưng
202. chēnghu 称呼  xưng hô
203. chēngzàn 称赞         tán thưởng , hoan nghênh , khen ngợi
204. chéng 乘           đáp , ngồi
205.chéngzuò 乘坐   ngồi
206. chéngdān 承担   gánh vác , chịu trách nhiệm
207.chéngrèn 承认         thừa nhận
208.chéngshòu 承受    tiếp nhận , nhận lấy , chịu đựng
209. chéngdù 程度         trình độ , mức độ
210. chéngxù 程序         thứ tự
211.chéngfèn 成分         thành phần , nhân tố , yếu tố
212. chénggōng 成功  thành công
213. chéngguǒ 成果         thành quả
214. chéngjì 成绩  thành tích
215. chéngjiù 成就         thành tựu
216. chénglì 成立         thành lập
217. chéngshú 成熟  thành thục , chín muồi , trưởng thành
218. chéngwéi 成为  trở thành
219. chéngyǔ 成语       thành ngữ
220. chéngzhǎng 成长         trưởng thành
221.chéngkěn 诚恳         thành khẩn , thành thật
222. chéngshí 诚实   thành thực , thành thật , không giả dối
223. chéngshì 城市  thành phố
224. chī 吃  ăn
225. chījīng 吃惊  giật mình , hoảng hốt , sợ hãi
226. chīkuī 吃亏  chịu thiệt
227. chídào 迟到  đến muộn
228. chíxù 持续    duy trì lâu dài , khăng khăng , tuân theo
229.chízi 池子         ao , vũng
230.chǐzi 尺子         thước đo
231.chìbǎng 翅膀   cánh
232.chōng 冲       xông lên , đột kích
233. chōngdiànqì 充电器       sạc pin
234. chōngfèn 充分         đầy đủ , chu đáo , trọn vẹn
235. chōngmǎn 充满         tràn đầy
236.chóngfù 重复        lặp lại , chồng chéo , trùng lặp
237. chóngxīn 重新  lần nữa , lại lần nữa
238. chǒngwù 宠物         vật cưng
239. chōuti 抽屉         ngăn kéo
240. chōuxiàng 抽象         trừu tượng
241. chōuyān 抽烟  hút thuốc
242. chǒu 丑           xấu , xấu xí
243. chòu 臭           thối , hôi , khắm , khó ngửi
244. chū 出  ra , xuất
245. chūbǎn 出版     xuất bản
246.chūchāi 出差  đi công tác
247. chūfā 出发  xuất phát
248. chūkǒu 出口         mở miệng , nói , xuất khẩu
249. chūsè 出色         xuất sắc , giỏi
250. chūshēng 出生 sinh ra
251.chūxí 出席         dự họp , tham dự hội nghị
252. chūxiàn 出现  xuất hiện
253. chūzūchē 出租车  xe taxi
254. chūjí 初级         sơ cấp
255. chú 除           trừ bỏ , loại ra , trừ
256. chúfēi 除非         trừ phi , trừ khi
257. chúle 除了  ngoài ra , trừ ra
258. chúxī 除夕         giao thừa
259. chúfáng 厨房  nhà bếp , phòng bếp
260. chǔlǐ 处理         xử lí
261. chuān 穿 mặc
262. chuán 船  thuyền
263. chuánbō 传播      truyền bá , truyền , phổ biến
264. chuándì 传递         chuyển , chuyền
265. chuánrǎn 传染         truyền nhiễm
266. chuánshuō 传说         truyền thuyết
267. chuántǒng 传统         truyền thuyết
268. chuánzhēn 传真   fax
269. chuānghu 窗户 cửa sổ
270. chuānglián 窗帘         rèm cửa sổ
271.chuǎng 闯  xông , xông xáo , đâm bổ
272. chuàngzào 创造  sáng tạo , lập ra
273. chuī 吹           thổi , hà hơi
274. chūn 春  mùa xuân
275. cídài 磁带  đĩa CD
276. cídiǎn 词典  từ điển
277. cíyǔ 词语 từ ngữ
278. cízhí 辞职         từ chức
279. cǐwài 此外         ngoài ra , bên cạnh đó
280. cì 次  lần , lượt
281. cìyào 次要       thứ yếu , không quan trọng
282. cìjī 刺激         kích thích
283. cōngmáng 匆忙     vội vàng , gấp gáp
284. cōngming 聪明  thông minh
285. cóng 从  từ , theo đuổi
286. cóngcǐ 从此         từ đó
287. cóng’ér 从而         do đó , vì vậy , cho nên
288. cónglái 从来  chưa hề , từ trước đến nay
289. cóngqián 从前         trước đây , ngày trước
290.cóngshì 从事         làm , tham gia , dấn thân
291. cūxīn 粗心 sơ ý , không cẩn thận
292. cù 醋           giấm , tính a- xít , ghen tuông
293. cùjìn 促进         xúc tiến , thúc đẩy , đẩy mạnh
294. cùshǐ 促使  thúc đẩy , giục giã
295. cuī 催           thúc giục , hối thúc , giục giã
296. cún 存           tồn tại , ở , sinh tồn
297. cúnzài 存在         tồn tại
298. cuò 错  sai
299. cuòwù 错误  sai lầm , lệch lạc
300. cuòshī 措施         biện pháp , cách tiến hành
301. dāying 答应  đáp ứng
302. dá’àn 答案        đáp an
303. dádào 达到         đạt được
304. dǎban 打扮  trang điểm
305. dǎ diànhuà 打电话  gọi điện thoại
306. dǎgōng 打工          làm việc , làm thuê , làm công
307. dǎ jiāodao 打交道       giao tiếp , giao thiệp
308. dǎ lánqiú 打篮球  đánh bóng rổ
309.dǎ pēntì 打喷嚏       hắt hơi , hắt xì
310.dǎrǎo 打扰  làm phiền , quẫy nhiễu
311. dǎsǎo 打扫  dọn dẹp
312. dǎsuàn 打算  dự định
313. dǎting 打听         hỏi thăm , nghe ngóng , thăm dò
314. dǎyìn 打印  in ấn
315.dǎ zhāohu打 招呼  chào hỏi
316. dǎzhé 打折  giảm giá
317. dǎzhēn 打针  tiêm
318. dà 大  to , lớn
319. dàfang 大方    hào phóng
320. dàgài 大概   khoảng ,đại khái
321. dàjiā 大家  mọi người
322. dàshǐguǎn 大使馆  đại sứ quán
323. dàxiàng 大象  con voi
324. dàxíng 大型          cỡ lớn , to , lớn
325.dàyuē 大约  khoảng chừng , ước
326. dāi 呆           ngu ngốc , đần độn
327. dài 带  mang theo , đem theo , thắt lưng ,  vùng , miền , đới
328. dài 戴  đeo
329. dàibiǎo 代表  đại diện
330. dàitì 代替  thay thế
321. dàifu 大夫   đại phu
332. dàikuǎn 贷款         khoản tiền
333. dàiyù 待遇  đãi ngộ
334. dānchún 单纯          đơn thuần , chất phác
335. dāndiào 单调         đơn điệu
336. dāndú 单独 đơn độc
337.dānwèi 单位         đơn vị
338. dānyuán 单元  bài mục
339. dānrèn 担任         đảm nhiệm , đảm đương
340. dānxīn 担心  lo lắng
341. dānwu 耽误          trễ , muộn , làm lỡ , để lỡ
342. dǎnxiǎoguǐ 胆小鬼           kẻ nhát gan , đồ nhút nhát
343. dàn 淡           nhạt
344. dàngāo 蛋糕  bánh sinh nhật
345. dànshì 但是   nhưng
346. dāng 当  làm , đang  , hiện tại
347. dāngdài 当代         đương đại , ngày nay , thời nay
348. dāngdì 当地 bản địa , bản xứ
349. dāngrán 当然  đương nhiên
350. dāngshí 当时  khi đó
351. dǎng 挡           ngăn , chặn , cản
352. dāo 刀  con dao
353. dǎo 岛           đảo
354. dǎoméi 倒霉        đen đủi
355. dǎoyǎn 导演         đạo diễn
356. dǎoyóu 导游  hướng dẫn viên du lịch
357. dǎozhì 导致          dẫn đến
358. dào倒    ngã , đổ
359. dào 到  đến
360. dàochù 到处  khắp nơi
361.dàodá 到达         đến , tới
362. dàodǐ 到底  cuối cùng
363. dàodé 道德         đạo đức
364. dàolǐ 道理          đạo lý
365. dàoqiàn 道歉  xin lỗi
366. de 地  địa
367. de 的
368. de 得
369. déyì 得意  đắc ý
370. děi 得  phải
371. dēng 灯  đèn , đăn
372. dēngjīpái 登机牌       thẻ lên máy bay
373.dēngjì 登记         đăng ký
374.děng 等 (动)  đợi
375. děng 等 (助)
376. děngdài 等待         chờ đợi
377. děnghòu 等候       đợi , chờ , đợi chờ
378. děngyú 等于  bằng
379. dī 低  thấp
380. dī 滴          giọt
381. díquè 的确  đích xác , đích thực
382.dírén 敌人  quân địch , kẻ địch
383. dǐ 底  đáy , đế
384. dì 递           chuyển , chuyển giao
385.dìdao 地道         đường hầm
386. dìfang 地方 địa phương , nơi
387. dìlǐ 地理          địa lý
388. dìqiú 地球  địa cầu
389. dìqū 地区          khu vực , vùng
390. dìtǎn 地毯        thảm trải nền
391. dìtiě 地铁   đường sắt
392. dìtú 地图  bản đồ
393. dìwèi 地位         địa vị
394. dìzhèn 地震         chấn động , động đất
395. dìzhǐ 地址  địa chỉ
396. dìdi 弟弟  em trai
397. dì-yī 第一  thứ nhất
398. diǎn 点  giờ , điểm
399. diǎntóu 点头         gật đầu
400. diǎnxin 点心   điểm tâm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here