Từ vựng tiếng trung chủ đề “gia đình” - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Bảy, 25 tháng 11, 2017

Từ vựng tiếng trung chủ đề “gia đình”

Từ vựng tiếng trung chủ đề “gia đình”

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1侄女 zhí nǚcháu gái(con của anh chị em)
2堂兄táng xiōnganh họ( con trai của anh em bố)
3堂弟tángdìanh em họ(bé tuổi hơn mình)
4堂姐táng jiěchị họ (con gái của anh em bố)
5堂妹táng mèiem họ
6孙女sūn nǚcháu gái
7孙子sūnzicháu trai
8曾孙子zēng sūn zǐchắt(trai)
9曾孙女zēng sūn nǚchắt(gái)
10一代人yī dài rénmột thế hệ
11亲戚qīnqihọ hàng
12后父hòu fùbố dượng
13继夫jì fū
14后母hòu mǔmẹ kế, mẹ ghẻ
15继母jìmǔ
16继子jìzǐcon trai riêng
17继女jìnǚcon gái riêng
18侄子zhí zicháu trai(con của anh chị em)
19外甥女wài sheng nǚcháu gái (con của anh chị em)
20外甥wài shengcháu trai (con của anh chị em)
21儿子ér zicon trai
22女儿nǚ ercon gái
23女婿nǚxùcon rể
24小舅子xiǎo jiù zǐchồng em vợ
25大舅子dà jiù zǐanh vợ
26小姨子xiǎo yí zǐem vợ
27大姑dà gūChị gái chồng
28小姑xiǎo gūcô( em gái chồng)
29大伯dà bóanh chồng
30小叔xiǎo shūem chồng
31丈夫zhàngfuChồng
32妻子qīziVợ
33姐夫jiěfūanh rể
34妹夫mèifūem rể
35姐妹jiěmèichị em gái
36兄弟xiōngdìanh em trai
37大嫂dàsǎochị dâu
38嫂嫂sǎo sǎo
39弟妹dì mèiem dâu
40表哥biǎo gēanh họ
41表弟biǎo dìem họ
42表姐biǎo jiěchị họ
43表妹biǎo mèiem gái họ
44老公lǎogōngchồng
45老婆lǎopóvợ
46大姨子dà yí zǐchị vợ
47舅妈jiùmāMợ =舅母
48舅舅jiùjiùCậu( em mẹ) =舅父
49阿姨āyí
50 姨丈yí zhàngDượng, chú (chồng của dì)
51妈妈māmaMẹ
52母亲mǔqīn
53爸爸bàbaBố
54父亲fùqīn
55婶婶shěn shěnthím ( vợ em trai bố)
56伯母bómǔbác gái (vợ anh trai bố)
57叔叔shū shūchú (em trai bố)
58伯父bófùbác( anh trai bố)
59姑姑gūgucô(em gái bố)
60姑丈gū zhàngchú (chồng cô),bác(chồng của chị bố)
61岳母yuè mǔNhạc mẫu, mẹ vợ
62岳父yuè fùNhạc phụ, bố vợ
63外婆wài póBà ngoại
64外公wài gōngÔng ngoại
65奶奶nǎinaiBà nội
66祖母zǔmǔ
67爷爷yéyeÔng nội
68祖父zǔfù
69曾祖母zēng zǔ mǔCụ bà
70曾祖父zēng zǔ fùCụ ông

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here