CÁCH DÙNG MỘT SỐ TỪ TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Bảy, 9 tháng 12, 2017

CÁCH DÙNG MỘT SỐ TỪ TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI

一概 [yīgài] 副
nhất loạt; hết thảy。副词,表示适用于全体,没有例外。
过期一概作废。hết hạn đều huỷ đi.
详细 [xiángxì] 形
kỹ càng tỉ mỉ。周密完备。
详细研究。nghiên cứu tỉ mỉ
道理讲得很详细。lý lẽ rất kỹ càng đầy đủ.
尴 [gān]
Ghi chú: (尴尬)
1. lúng túng; khó xử; bất tiện; không tiện。处境困难,不好处理。
他觉得去也不好,不去也不好,实在尴。
anh ấy cảm thấy đi cũng dở, không đi cũng dở quả là khó xử.
2. không tự nhiên; gượng gạo (thần sắc, thái độ)。(神色、态度)不自然。
表情尴
nét mặt gượng gạo.
垮 [kuǎ]
vỡ; đổ vỡ; sập; sụp đổ。倒塌;坍下来。
洪水再大也冲不垮坚固的堤坝。
nước lũ có to hơn nữa cũng không làm vỡ đê được.
别把 身体累垮了。
đừng để cho sức khoẻ suy sụp vì quá mệt đấy.
打垮了敌人。
đánh bại quân địch
俯卧 [fǔwò] nằm sấp。脸朝下躺着。
战士一动也不动地俯卧在地上。
chiến sĩ nằm sấp trên mặt đất không động đậy.
撑 [chēng]
1. chống; chống đỡ。抵住。
两手撑着下巴沉思。hai tay chống cằm, trầm ngâm suy nghĩ
假象 [jiǎxiàng]
biểu hiện giả dối; hiện tượng giả tạo; dấu hiệu giả tạo。
面子 [miàn·zi]
1. mặt ngoài; bề mặt (của đồ vật)。物体的表面。
被面子。mặt chăn; mặt mền.
这件袍子的面子很好看。mặt ngoài cái áo dài này rất đẹp.
2. thể diện; sĩ diện。体面;表面的虚荣。
爱面子。sĩ diện.
给他留点儿面子。giữ chút sĩ diện cho anh ta.
3. nể mặt。情面。
4. bột。粉末。
药面子。thuốc bột.
害羞 [hàixiū]
xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng; thẹn thò; bẽn lẽn; e lệ; mắc cỡ。因胆怯、怕生或做错了事怕人嗤笑而心中不安;怕难为情。
她是第一次当众讲话,有些害羞。đây là lần đầu tiên cô ấy nói chuyện trước đám đông, nên có phần thẹn thùng.
你平时很老练,怎么这会儿倒害起羞来了? thường ngày anh rất dày dạn, sao lần này lại ngượng ngùng thế?
我为自己的落后感到害羞。tôi lấy làm hổ thẹn về sự lạc hậu của mình.
这个姑娘很害羞。cô gái này hay thẹn thùng lắm.
取代 [qǔdài] lật đổ địa vị; thay thế địa vị
在意 [zàiyì] lưu ý; lưu tâm; để ý (thường dùng với hình thức phủ định)。放在心上;留心(多用于否定式)。
这些小事,他是不大在意的。những việc vặt này, anh ấy không để ý đến đâu.
履行 [lǚxíng]
thực hiện; thực thi; thi hành。实践(自己答应做的或应该做的事)。
履行诺言。thực hiện lời hứa.
履行合同。thực hiện hợp đồng.
履行手续。làm thủ tục.
承诺 [chéngnuò] đồng ý làm; nhận lời làm; chấp thuận; cho phép。
重担 [zhòngdàn] gánh nặng (ví với trách nhiệm nặng nề)。
沉重的担子,比喻繁重的责任。
千斤重担 gánh nặng nghìn cân
重担在肩 gánh nặng trên vai
澄清 [chéngqīng]
1. trong veo; trong vắt。清亮。
湖水碧绿澄清。nước hồ trong veo xanh biếc.
2. dẹp yên; thanh lọc。肃清(混乱局面)。
3. làm sáng tỏ。弄清楚(认识、问题等)。
[dèngqīng]
lắng trong; lắng sạch; lóng。使杂质沉淀,液体变清。
这水太浑,澄清之后才能用。
nước này đục quá, sau khi lắng trong mới dùng được.
客串 [kèchuàn] diễn viên nghiệp dư; diễn viên phụ; diễn viên không chuyên。
顾虑 [gùlǜ] lo lắng; băn khoăn; đắn đo; lo ngại。恐怕对自己、对人或对事情不利而不敢照自己本意说话或行动。
打消顾虑 xua tan nổi băn khoăn
顾虑重重 lo lắng dồn dập; mối lo chồng chất.
你不必有任何顾虑。anh không cần lo lắng gì.
交差 [jiāochāi] báo cáo kết quả công tác; báo cáo kết quả; báo cáo kết quả nhiệm vụ。
修饰 [xiūshì]
1. trang sức。修整装饰使整齐美观。
修饰一新 tân trang; làm đẹp
2. chải chuốt trang điểm。梳妆打扮。
略加修饰,就显得很利落。trang điểm nhẹ nhàng, càng tỏ ra gọn gàng
3. sửa chữa。修改润饰,使语言文字明确生动。
你把这篇稿子再修饰一下。anh đem bản thảo này sửa lại đi
诬蔑 [wūmiè] vu tội; nói xấu; bêu xấu; gièm pha。
捏造事实毁坏别人的名誉。
造谣诬蔑。gây dư luận vu tội cho người khác.
朝夕 [zhāoxī] 1. sớm chiều; luôn luôn。天天;时时。
朝夕相处 luôn luôn ở bên nhau.
2. thời gian ngắn ngủi; phút chốc。形容非常短的时间。
只争朝夕 chỉ tranh thủ được ít thời gian.
重申 [chóngshēn] nhắc lại; nói lại; làm lại; lặp đi lặp lại; xác nhận lần nữa。再一次申述。
重申党的纪律。nhắc lại kỷ luật của Đảng.
谅解 [liàngjiě]
hiểu và bỏ qua; lượng thứ; thông cảm。了解实情后原谅或消除意见。
他很谅解你的苦衷。anh ấy rất thông cảm với nỗi đau khổ của bạn.
大家应当互相谅解,搞好关系。có được mối quan hệ tốt, mọi người nên hiểu lẫn nhau.
言归正传 [yán'guīzhèngzhuàn] trở lại chuyện chính; trở lại vấn đề。
辙 [zhé] biện pháp; chủ định (thường dùng sau '有、没有')。办法;主意(多用在'有、没'后面)。
想辙 tìm biện pháp
你来得正好,我正没辙呢! anh đến thật đúng lúc, tôi đang nghĩ không ra đây!
苏醒 [sūxǐng] tỉnh lại。昏迷后醒过来。
状况 [zhuàngkuàng] tình hình; tình trạng。情形。
经济状况 tình hình kinh tế
健康状况 tình trạng lành mạnh
罕见 [hǎnjiàn] hiếm thấy; ít; ít thấy。难得见到;很少见到。
人迹罕见 ít có dấu chân người; ít thấy người vãng lai.
罕见的奇迹 kỳ tích hiếm thấy
罕见的现象。hiện tượng hiếm thấy.
罕见的病 bệnh hiếm thấy
几率[jīlǜ] xác suất。
免得 [miǎn·de] để tránh; đỡ phải。以免。
多问几句,免得走错路。hỏi vài câu để đỡ phải lạc đường.
我再说明一下,免得引起误会。tôi xin nói rõ thêm một chút để đỡ bị hiểu lầm.
半吊子 [bàndiào·zi]
1. gà mờ; kẻ lơ mơ; người ba toác; kẻ làm ăn ẩu tả; người học đòi; người làm theo kiểu tài tử; người biết lõm bõm; người có kiến thức nông cạn; người có kiến thức hời hợt. (Xưa xâu 1000 tiền gọi là một điếu, nửa điếu là 500 tiền, ý nói chưa đủ điếu.Thường dùng chỉ người nói năng hoặc làm việc không cẩn thận, hoặc những người có kiến thức, hoặc tay nghề không tới nơi tới chốn.) 旧时钱串一千叫一吊,半吊是五百,意即不满串。常用来形容说话、做事不实在或知识、技艺不 到家的人。做事不仔细,有始无终的人。
2. người không biết lý lẽ, nói năng tuỳ tiện, cử chỉ không điềm đạm. 不通事理,说话随便,举止不沉着的人。
3. kẻ dở ông dở thằng; biết chưa tới đâu; gà mờ. 知识不丰富或技术不熟练的人。
邀约 [yāoyuē] mời。约请。
巴结 [bàjie]
1. nịnh bợ; nịnh; nịnh hót; bợ đỡ; tâng bốc; xu nịnh。趋炎附势,极力奉承。
巴结领导 nịnh sếp

2. cố gắng; chăm chỉ. 努力;勤奋。
他工作很巴结 anh ấy làm việc rất chăm chỉ
系列 [xìliè] dẫy; (hàng) loạt; hàng loạt。相关联的成组成套的事物。
一系列事实已证明他的话是对的。Hàng loạt sự thực đã chứng minh lời nói của anh ấy là đúng.
质疑 [zhìyí] chất vấn; nghi ngờ chất vấn。提出疑问。
质疑问难。hỏi vặn; hỏi khó dễ
假公济私 [jiǎgōngjìsī] lấy việc công làm việc tư; lấy danh nghĩa làm việc công để mưu cầu lợi riêng。假借公事的名义,取得私人的利益。
拷问 [kǎowén] khảo tra; khảo vấn; đánh đập tra hỏi。拷打审问。
掩护 [yǎnhù]
1. yểm hộ。对敌采取警戒、牵制、压制等手段,保障部队和人员行动的安全。
2. yểm trợ; che chở。采取某种方式暗中保护。
打掩护 đánh yểm trợ
时刻 [shíkè]
1. thời khắc; thời gian; giờ phút; thời điểm。时间里的某一点。
严守时刻,准时到会。nghiêm túc tuân thủ thời gian, đến họp đúng giờ.
2. thường xuyên; luôn luôn。每时每刻;经常。
时时刻刻。luôn luôn.
时刻准备贡献出我们的力量。
chúng tôi luôn luôn chuẩn bị cống hiến sức lực của mình.
我会时刻盯着你。
出席 [chūxí] dự họp; tham dự hội nghị; có mặt。有发言权和表决权的成员(有时也泛指一般人)参加会议。
报告出席人数。báo cáo số người đến dự hội nghị.
拟 [nǐ]
1. nghĩ ra; đặt ra; thiết kế。设计;起草。
拟了一个计划草案。nghĩ ra một bản thảo kế hoạch.
2. nghĩ; tính; muốn; dự định; dự tính。打算;想要。
拟于下月前往上海。dự tính tháng sau sẽ đi Thượng Hải.
年度 [niándù]
niên độ; hàng năm。根据业务性质和需要而有一定起讫日期的十二个月。
会计年度。kế toán hằng năm.
财政年度。tài chánh hằng năm.
年度计划。kế hoạch hằng năm.
赫赫有名 [hèhè yǒumíng] tiếng tăm lừng lẫy; tên tuổi lẫy lừng。形容声名非常显著。
机缘 [jīyuán] cơ duyên; cơ hội và duyên phận。机会和缘分。
机缘凑巧。cơ duyên may mắn.
巧合 [qiǎohé] vừa khớp; thật khéo; trùng hợp (sự vật)。(事情)凑巧相合或相同。
他们夫妻俩同年,生日又是同一天,这真是巧合。
hai vợ chồng anh ấy cùng tuổi, lại sinh cùng ngày, thật là khéo trùng hợp.
规模 [guīmó] quy mô; kích thước; độ lớn; trình độ phát triển。(事业、机构、工程、运动等)所具有的格局、形式或范围。
规模宏大quy mô to lớn
待遇 [dàiyù]
1. đối đãi; đối xử。对待(人)。
2. đối đãi (thái độ)。对待人的情形、态度、方式。
周到的待遇 đối đãi chu đáo.
冷淡的待遇 đối đãi lạnh nhạt
3. đãi ngộ (quyền lợi, địa vị xã hội)。指权利、社会地位等。
政治待遇 đãi ngộ về chính trị
平等待遇 đãi ngộ bình đẳng
4. đãi ngộ (vật chất)。物质报酬;工资福利。
生活待遇 đãi ngộ trong cuộc sống
待遇优厚 đãi ngộ hậu hĩnh
脚本 [jiǎoběn] kịch bản gốc
襄 [xiāng] 1. giúp nhau; giúp đỡ。帮助。
共襄 义举。nghĩa cử giúp đỡ nhau.
2. họ Tương。姓。
盛举 [shèngjǔ] hoạt động lớn; việc lớn; hoạt động trọng thể。盛大的活动。
专长 [zhuāncháng] sở trường; sở trường đặc biệt。专门的学问技能;特长。
学有专长 học có sở trường.
发挥各人的专长。phát huy sở trường của từng người.
势利 [shì·li] bợ đỡ; bợ đít; nịnh hót; nịnh bợ。形容看财产、地位分别对待人的恶劣表现。
势利眼。kẻ nịnh hót.
势利小人。kẻ tiểu nhân nịnh hót.
苛刻 [kēkè] hà khắc; ngặt nghèo; khắc nghiệt。(条件,要求等) 过高, 过于严厉,刻薄。
对方提出的条件苛刻,使人难以接受。đối phương đýa ra điều kiện quá ngặt nghèo, mọi người không thể chấp nhận được.
起劲 [qǐjìn] hăng say; gắng lên; vui lên (công tác, du lịch)。(起劲儿)(工作、游戏等)情绪高,劲头大。
大家干得很起劲。mọi người làm việc rất hăng say.
同学们又说又笑,玩得很起劲。các bạn học vừa nói vừa cười, vui chơi thật hăng say.
遥控 [yáokòng] điều khiển từ xa
绯闻 [fēiwén] vụ tai tiếng tình dục。桃色新闻。
委屈 [wěi·qu]
1. tủi thân; oan ức; uất ức (vì oan ức)。受到不应该有的指责或待遇,心里难过。
他辛苦了半天还受埋怨,觉着很委屈。
nó đã vất vả cả ngày mà còn bị trách móc, cảm thấy rất tủi thân.
2. làm oan (người khác)。让人受到委屈。
对不起,委屈你了。xin lỗi, đã làm oan cho cậu.
简陋 [jiǎnlòu] sơ sài; thô sơ (phòng ốc, thiết bị...)
几 [jī]
1. bàn con; bàn nhỏ; kỷ trà。小桌子。
茶几儿。bàn uống trà.
窗明几净。cửa sổ sáng sủa, bàn sạch sẽ.
扫除 [sǎochú] 1. quét dọn; dọn dẹp; làm vệ sinh。清除肮脏的东西。
大扫除。tổng vệ sinh.
室内室外要天天扫除。nhà trong nhà ngoài ngày nào cũng phải quét dọn.
崭新 [zhǎnxīn] mới tinh; mới toanh; hoàn toàn mới。极新;簇新。
崭新的大楼 toà nhà mới xây
崭新的衣服 quần áo mới tinh
崭新的时代 thời đại mới
惊喜 [jīngxǐ] kinh ngạc vui mừng;
拴 [shuān] buộc。用绳子等绕在物体上,再打上结。
把马拴在一棵树上。buộc ngựa vào cây.
辈分 [bèi·fen] vai vế; lứa; thế hệ; vai; hàng; lớp (trong gia tộc, thân thích̀)。家族、亲戚、之间的世系次第的分别。也说辈数儿。
中国人重视亲属关系和辈分排列。người Trung quốc rất coi trọng quan hệ thân thuộc và vai vế thứ bậc
创新 [chuàngxīn] cách tân; đổi mới; sáng tạo cái mới;
即将 [jíjiāng] gần; sắp; sẽ。将要;就要。
理想即将实现。mơ ước sắp thành hiện thực.
展览会即将闭幕。triển lãm sắp bế mạc.
赞助 [zànzhù] tài trợ; đồng ý giúp đỡ。赞同并帮助(现多指拿出财物帮助)。
赞助单位đơn vị tài trợ
这笔奖金全部用来赞助农村教育事业。
toàn bộ tiền thưởng này được dùng để tài trợ cho sự nghiệp giáo dục ở nông thôn
排斥 [páichì] bài xích; bài bác; gạt bỏ; loại trừ。
屑 [xiè]
1. vụn; nhỏ。碎末。
铁屑 。mạt sắt
木屑。 mạt gỗ
2. vụn vặt; nhỏ nhen。琐碎。
琐屑 。vụn vặt
屑 屑 。vụn vặt
3. đáng (làm)。认为值得(做)。
不屑 。không đáng
妨碍 [fáng'ài]
gây trở ngại; vướng; ảnh hưởng。使事情不能顺利进行;阻碍。
大声说话妨碍别人学习。nói chuyện lớn tiếng ảnh hưởng đến việc học của người khác.
这个大柜子放在过道里,妨碍走路。cái tủ to này đặt ở giữa đường vướng lối đi.
叙旧 [xùjiù] nói chuyện cũ; nói về kỷ niệm xưa (bạn bè)。(亲友间)谈论跟彼此有关的旧事。
矜持 [jīnchí] mất tự nhiên; thận trọng; cẩn thận; dè dặt。拘谨;拘束。
他在台上显得有点矜持。trên sân khấu, anh ấy có vẻ hơi mất tự nhiên.
羞耻 [xiūchǐ] nhục nhã; không có thể diện。不光彩;不体面。
不知羞耻。không biết nhục nhã
数目 [shùmù] con số; số lượng。通过单位表现出来的事物的多少。
你数好以后,就把数目告诉他。sau khi anh đếm xong, báo con số cho anh ấy.
自知之明 [zìzhīzhīmíng] tự mình hiểu lấy; tự mình biết mình。了解自己(多指缺点)了解得透彻的能力(常跟'有、无'连用)。
恩惠 [ēnhuì] ân huệ;
乞讨 [qǐtǎo] ăn mày; xin xỏ向人要钱要饭等。
包厢 [bāoxiāng] ghế lô (ghế ngồi thiết kế đặc biệt trong kịch trường, một gian có vài chỗ ngồi)。
爽快 [shuǎng·kuai]
1. sảng khoái; dễ chịu。舒适痛快。
谈了这许多话,心里倒爽快了些。nói ra được những điều này, trong lòng thấy nhẹ nhõm một chút.
2. thẳng thắn。直爽;直截了当。
打退堂鼓 [dǎtuìtánggǔ] rút lui có trật tự; rút lui không làm; nửa đường bỏ cuộc。封建官吏退堂时打鼓,现在比喻做事中途退缩。
有困难大家来克服, 你可不能打退堂鼓。có khó khăn mọi người cùng khắc phục, anh không thể nửa đường bỏ cuộc.
如意算盘 [rúyìsuàn·pan] bàn tính như ý; chỉ tính toán mặt tốt theo ý mình muốn。
省事 [shěngshì]
1. bớt việc; giảm bớt thủ tục。减少办事手续。
这样可以省许多事。thế này có thể giảm bớt được nhiều việc.
2. tiện lợi; bớt phiền。方便;不费事。
在食堂里吃饭省事。ăn cơm ở nhà ăn cho tiện.
指望 [zhǐ·wang]
1. trông chờ; mong đợi; hi vọng; trông ngóng。一心期待;盼望。
指望今年有个好收成。mong năm nay được mùa.
不指望别人帮人。
không mong người khác giúp đỡ.
2. điều hi vọng; điều mong đợi。(指望儿)所指望的;盼头。
这病还有指望儿。bệnh này còn có hi vọng.
花天酒地 [huātiānjiǔdì] ăn chơi đàng điếm; ăn chơi lu bù; rượu chè be bét。形
期待 [qīdài] mong đợi; kỳ vọng; đợi chờ。期望;等待。
虐待 [nüèdài] ngược đãi; hành hạ。
快活 [kuàihuó] vui sướng; sung sướng; hài lòng; hoan hỉ; hân hoan; phấn khởi。愉快; 快乐。
提前完成了任务,心里觉得很快活。hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn, trong lòng cảm thấy sung sướng.
赴约 [fùyuē] đi đến cuộc hẹn; đến nơi hẹn去和约会的人见面。
亏心 [kuīxīn] thẹn với lòng; trái với lương tâm; mắc cỡ; áy náy; thẹn
你说这话, 真亏心! bạn nói câu này thật không biết mắc cỡ!
为人不做亏心事,半夜敲门心不惊。không làm chuyện trái với lương tâm thì chẳng có gì phải ăn năn cả; trong lòng không làm chuyện mờ ám thì ban đêm ma quỷ có gõ cửa cũng không sợ.
假惺惺 [jiǎxīng·xīng] vờ vĩnh; giả bộ。假情假意的样子。
安抚 [ānfǔ] làm yên lòng; vỗ về; động viên; bình định; dẹp yên。安顿抚慰。
安抚伤员。động viên thương binh.
安抚人心。làm yên lòng người.
作梗 [zuògěng] làm khó dễ; gây trở ngại; cản trở; ngăn cản。从中阻挠,使事情不能顺利进行。
从中作梗 cản trở từ bên trong.
提起 [tíqǐ]1. đề cập; nói đến; nhắc đến。谈到;说起。
提起此人,没有一个不知道的。nói đến người này, không có người nào là không biết.
回避 [huíbì] 1. tránh; né tránh; trốn tránh; lánh đi。让开;躲开。
 [chán]
1. quấn; cuộn。缠绕。
缠 线。quấn chỉ.
用铁丝缠 了几道 lấy dây thép quấn mấy vòng。
2. vướng víu。纠缠。
琐事缠 身。vướng víu việc vặt.
3. ứng phó; đối phó。应付。
这人真难缠 ,跟他说了半天,他就是不走。người này khó đối phó thật, nói mãi mà hắn ta chẳng chịu đi.
挖掘 [wājué] khai thác; khai quật; đào。 挖。
挖掘地下的财富。khai thác của cải dưới lòng đất.
挖掘生产潜力。khai thác tiềm năng sản xuất.
敬业乐群 [jìngyèyàoqún]
参与 [cānyù] tham dự; dự cuộc; tham gia (soạn kế hoạch, thảo luận, xử lý công việc)。参加(事务的计划、讨论、处理)。也作参预。
参与其事。tham dự chuyện đó
落寞 [luòmò] vắng vẻ; vắng tanh; hiu quạnh; tẻ ngắt
声称 [shēngchēng] rằng; tuyên bố; tự xưng。声言。
进修[jìnxiū]
tiến tu; bồi dưỡng; bổ túc。
铺路 [pūlù]
1. 动 铺设道路。
2. 动 比喻为办成某事创造条件为年轻人顺利成长铺路。
理睬 [lǐcǎi] để ý; quan tâm。对别人的言语行动表示态度;表示意见。
不加理睬。không thèm để ý.
大家都不理睬他。mọi người đều không thèm để ý tới anh ta.
糟蹋 [zāotà]
1. lãng phí; làm hại。浪费或损坏。
这阵大风糟蹋了不少果子。trận gió to này làm hư không ít trái cây.
小心剪裁,别把料子糟蹋了。cắt cẩn thận, đừng làm hư vải.
2. làm nhục; chà đạp; xỉ vả。侮辱;蹂躏。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here