khẩu ngữ tiếng Trung - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Bảy, 9 tháng 12, 2017

khẩu ngữ tiếng Trung

看不起,看得起
coi thường/ tôn trọng, đánh giá cao
有两下子
có thực lực
爱面子
Coi trọng thể diện, sỹ diện
爆冷门
(cuộc thi) có kết quả bất ngờ
半边天
nửa bầu trời, nữ giới
炒鱿鱼
sa thải
穿小鞋
gây khó dể
大锅饭
cơm tập thể
定心丸
sự trấn an
侃大山
buôn chuyện
马后炮
muộn màng
跑龙套
Đóng vai phụ/ Trợ giúp, hỗ trợ
泼冷水
Dội gáo nước lạnh (phá vỡ khí thế),châm trọc, châm biếm
敲边鼓
Đứng bên cổ vũ, ủng hộ
随大流
Chạy theo đám đông
铁饭碗
công việc ổn định
一风吹
Xóa bỏ, bỏ qua hết, không tính toán
一锅粥
Một mớ lộn xộn, hỗn loạn
走过场
làm hời hợt, chiếu lệ, qua loa
钻空子
thừa cơ
犯得上,犯不上
Đáng, không đáng
又来了
lại thế rồi
去你的
Ghét anh, ghét em (một cách nói yêu giữa hai người yêu nhau)
真是的
thật là
除此之外
Ngoài cái này ra
由此可见
Điều này cho thấy
与此同时
cùng lúc đó, đồng thời
换句话说
Nói cách khác
一般地说
Nói chung
综上所述
Nói tóm lại
总的来说
Nói tóm lại, nói ngắn gọn
闹着玩
Đùa
闹笑话
Làm trò cười
开夜车
Làm việc ban đêm
打交道
giao thiệp
出难题
gây khó, làm khó, hỏi khó
出洋相
Bị mất mặt
打招呼
chào hỏi
碰钉子
Bị khước từ, bị cự tuyệt, bị từ chối/ Gặp khó khăn, gặp rắc rối.
伤脑筋
phức tạp, đau đầu
走后门
Đi cửa sau (giật giây từ đằng sau để đạt mục đích)
走弯路
đi đường vòng
哪知道
Ai ngờ, biết đâu được là
谁知道
Ai mà biết được
不像话
Vô lý, chẳng ra làm sao, kinh tởm không thể chấp nhận.
不在乎
Không để ý, không quan tâm
不由得
không thể không, không thể kìm được
别提了
Đừng nhắc nữa
没说的
Khỏi phải nói, không chê được
...就是了......
..là được rồi, ...là xong

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here