[Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Bảy, 30 tháng 12, 2017

[Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung

    • 爱戴: àidài
      kính yêu ủng hộ
      爱抚: àifǔ
      yêu thương vỗ về
      爱护: àihù

      yêu quý bảo vệ
      +爱戴: àidài
      Biểu thị ý kính yêu và ủng hộ, nói chung dùng với lãnh tụ, giáo sư hay những người danh tiếng.
      Ví dụ:
      周总理受到人们的爱戴。(Zhōu zǒnglǐ shòudào rénmen de àidài.)
      Thủ tướng Chu được nhân dân kính yêu ủng hộ.+爱抚: àifǔ
      Nhấn mạnh sự an ủi, biểu thị sự yêu thương đối với người khác. Phạm vi sử dụng hẹp, chỉ dùng cho người chứ không dùng cho vật. Nói chung không mang tân ngữ.
      Ví dụ:
      她爱抚地摸着孩子的头。(Tā àifǔ de mōzhe háizi de tóu.)
      Bà ấy yêu thương vỗ về xoa đầu con.+爱护: àihù
      Biểu thị ý yêu thích và giữ gìn bảo vệ, phạm vi sử dụng khá rộng, vừa có thể dùng cho người vừa có thể dùng cho vật (bất kể là vật củ thể hay trừu tượng)
      Ví dụ:
      她爱护儿童。(Tā àihù értóng.)
      Cô ấy yêu quý bảo vệ trẻ con.
    • 爱好: àihào
      ham thích; ưa thích
      嗜好: shìhào
      thị hiếu; ham mê
      +爱好: àihào
      Nhấn mạnh yêu thích, thường dùng cho mặt tốt.
      Ví dụ:
      他爱好京剧。(Tā àihào jīngjù.)
      Anh ấy ham thích kinh kịch.+嗜好: shìhào
      Thường chỉ thói quen đặc thù, thường dùng cho mặt không tốt.
      Ví dụ:
      他的嗜好是抽烟。(Tā de àihào shì chōuyān.)
      Niềm ham mê của anh ấy là hút thuốc.
      他三年前就戒掉了酗酒的嗜好。(Tā sān nián qián jiù jiè diàole xùjiǔ de shìhào.)
      Ba năm trước đây anh ấy đã cai chừa thói đam mê nát rượu.
    • 爱惜: àixī
      yêu quý
      珍惜: zhēnxī
      quý trọng; trân trọng
      +爱惜: àixī
      Nhấn mạnh “yêu” không tuỳ tiện vứt bỏ.
      Ví dụ:
      我们应当爱惜人力物力。(Wǒmen yīngdāng àixī rénlì wùlì.)
      Chúng ta phải yêu quý sức người sức của.+珍惜: zhēnxī
      Nhấn mạnh “trọng” biểu thị vô cùng xem trọng người hay sự vật nào đó. Đối tượng thường là sự vật quý báu hay khó có.
      Ví dụ:
      我们应当珍惜时间。(Wǒmen yīngdāng zhēnxī shíjiān.)
      Chúng ta phải quý trọng thời gian.
  • 安定: āndìng
    yên ổn
    安全: ānquán
    an toàn
    平安: píng’ān
    bình an
    +安定: āndìng
    Có ý ổn định, biểu thị sự bình thường, không xao động trong cuộc sống, hoàn cảnh
    Ví dụ:
    解放之后,他生活安定了。(Jiěfàng zhīhòu, tā shēnghuó āndìngle.)
    Sau giải phóng, cuộc sống của nó yên ổn.+安全: ānquán
    Biểu thị nhấn mạnh có sự bảo đảm, không có nguy hiểm, dùng trong các phương tiện quốc gia, sản xuất, giao thông, nhân thân.
    Ví dụ:
    我们要保证安全生产。(Wǒmen yào bǎozhèng ānquán shēngchǎn.)
    chúng ta phải bảo đảm sản xuất an toàn.+平安: píng’ān
    Biểu thị nhấn mạnh không có nguy hiểm, không có tai nạn, thường dùng cho nhân thân.
    Ví dụ:
    一路平安 (Yīlù píng’ān)
    Đi đường bình an.
    他平安到达目的地。 (Tā píng’ān dàodá mùdì de.)
    Anh ấy bình an đến nơi.

  • 安顿: āndùn
    bố trí ổn thoả
    安放: ānfàng
    xếp gọn

    +安顿: āndùn
    Biểu thị nhấn mạnh sắp xếp ổn thoả. Dùng cho người cũng có thể dùng cho vật.
    Ví dụ:
    家里都安顿好了吗?(Jiālǐ dū āndùn hǎole ma?)
    Trong nhà đều bố trí ổn thoả cả chứ?
    先把学生安顿好。(Xiān bǎ xuéshēng āndùn hǎo.)
    Trước tiên bố trí ổn thoả học sinh cái đã.+安放: ānfàng
    Biểu thị nhấn mạnh sắp xếp gọn gành, làm cho vật thể ở một vị trí nhấn định.
    Ví dụ:
    把仪器安放好。(Bǎ yíqì ānfàng hǎo.)
    Xếp gọn thiết bị máy móc lại.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here