TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Ba, 5 tháng 12, 2017

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

  • 乐观lèguān – lạc quan
  • 悲观bēiguān – bi quan
  • 内向nèixiàng – hướng nội
  • 外向wàixiàng – hướng ngoại
  • 自信zìxìn – tự tin
  • 豁达huòdá –  rộng rãi, rộng lượng
  • 风趣fēngqù – dí dỏm hài hước
  • 忠诚zhōngchéng – Trung thành
  • 谨慎jǐnshèn – thận trọng
  • 耿直gěngzhí – ngay thẳng, cương trực
  • 机智jīzhì – nhanh trí, linh hoạt
  • 务实wùshí – thực tế, thực dụng
  • 博学bóxué – có học vấn, học rộng
  • 感性gǎnxìng – cảm tính
  • 理性lǐxìng – Lý tính
  • 优雅yōuyǎ – tao nhã, thanh nhã
  • 随和suíhé – hiền hòa, dễ gần
  • 含蓄hánxù – Kín đáo
  • 慷慨kāngkǎi – hào phóng
  • 果断guǒduàn – quyết đoán
  • 利索lìsuǒ – nhanh nhẹn, hoạt bát
  • 忍耐rěnnài – biết kiềm chế, nhẫn nại
  • 寡言guǎyán – ít nói, kiệm lời
  • 冲动chōngdòng – bốc đồng
  • 豪爽háoshuǎng – thẳng thắn
  • 勤奋qínfèn – cần cù, chuyên cần, chăn chỉ
  • 开放kāifàng –Cởi mở, thoải mái
  • 好客hàokè – hiếu khách
  • 细心xìxīn – cẩn thận, tỉ mỷ, kỹ càng
  • 孝顺xiàoshùn – có hiếu, hiếu thuận
  • 稳重wěnzhòng – thận trọng vững vàng
  • 柔弱róuruò – mềm yếu, yếu đuối
  • 冷淡lěngdàn – lạnh nhạt
  • 冷漠lěngmò – lạnh nhạt, hờ hững
  • 自嘲zìcháo – tự ti, tự đánh giá thấp mình
  • 自卑zìbēi – tự ti
  • 狭隘xiá’ài – hẹp hòi
  • 虚伪xūwěi – giả dối, đạo đức giả
  • 愚笨yúbèn – ngu đần, đần độn
  • 无知wúzhī – vô tri, mít đặc, không biết gì
  • 迷信míxìn – mê tín
  • 保守bǎoshǒu –bảo thủ
  • 随便suíbiàn – tùy tiện
  • 现实xiànshí –thực tế
  • 孤僻gūpì – lầm lì, cô độc
  • 懒惰lǎnduò – lười biếng
  • 单纯dānchún – đơn thuần, đơn giản
  • 幼稚yòuzhì – ấu trí, trẻ con, ngây thơ
  • 呆板áibǎn/dāibǎn –khô khan, cứng nhắc
  • 吝啬lìnsè – keo kiệt, bủn xỉn
  • 淡定dàndìng – yên tĩnh
  • 大胆dàdǎn – mạnh dạn, gan dạ
  • 胆小dǎnxiǎo – nhút nhát, nhát gan
  • 活泼huópo – sôi nổi, hoạt bát
  • 坦率tǎnshuài – thẳng thắn, bộc trực  
  • 正直zhèngzhí – chính trực, ngay thẳng
  • 准时zhǔnshí – đúng giờ
  • 体贴tǐtiē – biết quan tâm, chu đáo
  • 明智míngzhì – khôn ngoan, sang suốt, khôn khéo
  • 英明yīngmíng – anh minh, sang suốt
  • 古怪gǔguài – cổ quái, gàn dở, lập dị
  • xiōng – hung dữ, hung ác
  • 笨拙bènzhuō – vụng về, ngốc, kém thông minh
  • 变态biàntài – biến thái
  • 轻浮qīngfú – nói năng tùy tiện, suồng sã, khiếm nhã
  • 愚蠢yúchǔn –ngu xuẩn
  • 健忘jiànwàng –hay quên
  • 贪婪tānlán – tham lam
  • chán – phàm ăn, ham ăn, háu ăn, tham ăn
  • 刻薄kèbó – hà khắc, khắt khe, cay nghiệt
  • 天真tiānzhēn – ngây thơ
  • 淫荡yíndàng – dâm đãng, dâm dật
  • 下流xiàliú – hạ lưu, đê tiện, hèn hạ
  • 好色hàosè – háo sắc, dâm đãng, phóng đãng
  • 缺德quēdé – thất đức, thiếu đạo đức
  • 卑鄙bēibǐ – đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi
  • tǔ – chất phác, giản dị, ngây thơ
  • 怕羞pàxiū – xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thùng
  • 腼腆miǎntiǎn – thẹn thùng, xấu hổ, e thẹn
  • 合群héqún – hòa đồng
  • 懂事dǒngshì – hiểu chuyện, biết điều
  • jiàn – đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ
  • 多变duōbiàn – hay thay đổi
  • 鲁莽lǔmǎng – lỗ máng
  • 挑剔tiāoti – xoi mói, bới móc, bắt bẻ
  • 顽固wángù – ngoan cố, bướng bỉnh
  • 肤浅fūqiǎn – nông cạn
  • 自恋zìliàn – tự kỷ tự yêu mình
  • 任性rènxìng – cứng cổ, ương bướng, bướng bỉnh
  • 粗鲁cūlǔ – thô lỗ, lỗ máng
  • 健壮jiànzhuàng – cường tráng, tráng kiện
  • 幽默yōumò – hài hước, dí dỏm
  • 搞笑gǎoxiào – hài hước, khôi hài, tiếu lâm
  • zhái – ru rú ở nhà, không ra ngoài
  • 节俭jiéjiǎn – tiết kiệm, tằn tiện
  •  神经质 shénjīngzhì – dễ xúc cảm, thần kinh
  • Không có nhận xét nào:

    Đăng nhận xét

    Post Bottom Ad

    Responsive Ads Here