TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ LỄ TẾT - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Bảy, 2 tháng 12, 2017

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ LỄ TẾT

  1. 过年Guònián: ăn Tết
  2. 祖宗牌位Zǔzōng páiwèi: bài vị tổ tiên
  3. 供桌Gòngzhuō: bàn thờ
  4. 粽子Zòngzi: bánh chưng
  5. 年糕Niángāo: bánh Tết (một món ăn truyển thống của người Trung Quốc)
  6. 鸣礼炮Míng lǐpào: bắn pháo chào mừng
  7. 年夜饭Nián yèfàn: bữa cơm giao thừa
  8. 春联Chūnlián: câu đối Tết
  9. 圣诞树Shèngdànshù: cây Noel
  10. 恭贺新禧Gōnghè xīnxǐ: chúc mừng năm mới
  11. 祭祀Jìsì: cúng tế
  12. 灯笼Dēnglóng: đèn lồng
  13. 圣诞夜Shèngdàn yè: đêm Giáng sinh
  14. 拜年Bàinián: đi chúc Tết
  15. 赶庙会Gǎnmiàohuì: đi trẩy hội
  16. 祭品Jì pǐn: đồ cúng
  17. 团员Tuányuán: đoàn viên
  18. 除夕Chúxì: giao thừa
  19. 花灯Huādēng: hoa đăng
  20. 狮子舞Shīziwǔ: múa sư tử
  21. 春卷Chūnjuǎn: nem rán, chả giò
  22. 焰火Yànhuǒ: pháo hoa
  23. 新年礼物Xīnnián lǐwù: quà Tết
  24. 春节Chūnjié: Tết ta
  25. 端午节Duānwǔ jié: Tết Đoan ngọ
  26. 元宵节Yuánxiāo jié: Tết Nguyên tiêu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here