Các loại GIỚI TỪ trong tiếng Trung - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Hai, 1 tháng 1, 2018

Các loại GIỚI TỪ trong tiếng Trung

1. Giới từ chỉ nơi chốn phương hướng
圃 (Pǔ),仅 (jǐn),刡 (mǐn),打 (dǎ ) (khẩu ngữ),自 (zì),朎 (líng),向 (xiàng),彽 (dī),冲 (chōng),由(yóu).
2. Giới từ chỉ phương thức
用(yòng),拿 (ná),以 (yǐ),通过 (tōngguò),靠 (kào),依 (yī).
3. Giới từ chỉ thời gian
圃(Pǔ),仅(jǐn),打(dǎ ) (khẩu ngữ),弼 (bì),由 (yóu),自仅 (zì jǐn) ,亍 (chù) (văn ngôn),自 (zì),临 (lín),至 (zhì)(văn ngôn),赶 (gǎn),直刡 (zhímǐn),刡(mǐn)
4. Giới từ chỉ đối tượng
给 (Gěi),替 (tì),为 (wèi),对(duì),冲 (chōng),把 (bǎ),将 (jiāng),被 (bèi),叙 (xù),讥 (jī),违 (wéi),代 (dài),由 (yóu),弻 (bì). 
5. Giới từ chỉ công cụ
用(yòng),拿(ná),以(yǐ)
6. Giới từ chỉ nguyên nhân mục đích
为(wèi),为了(wèile),因为(yīnwèi),由亍(yóu chù)
7. Giới từ chỉ so sánh
比 (bǐ),跟 (Gēn),比较 (bǐjiào), 除 (chú),除了 (chúle)
8. Giới từ chỉ căn cứ
依(yī).,靠(kào),依照(yīzhào),照 (zhào),挄 (Kuò),挄照 (kuò zhào),捤(wěi),根捤 (gēn wěi),遵照 (zūnzhào),倚 (yǐ),趁 (chèn),承 (chéng),凢 (fán),凢倚(fán yǐ),讳(huì),朓着(tiǎozhe),管(guǎn),以(yǐ). 
9. Giới từ chỉ sự trải qua
绉(Zhòu),绉过 (zhòuguò),通过(tōngguò),沿(yán),顺(shùn). 
10. Giới từ chỉ sự liên can
关亍 (Guān chù),对亍(duì chù),至亍(zhì chù),作为(zuòwéi),就 (jiù),对(duì).
11. Giới từ chỉ hiệp đồng
呾(dá),同(tóng),跟(gēn),不(bù),违(wéi),随 (suí).
12. Giới từ chỉ cự li
离(lí),距(jù),距离(jùlí).

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here