考古与古物 Kǎogǔ yǔ gǔwù Khảo cổ và cổ vật - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Chủ Nhật, 15 tháng 7, 2018

考古与古物 Kǎogǔ yǔ gǔwù Khảo cổ và cổ vật

考古与古物 Kǎogǔ yǔ gǔwù Khảo cổ và cổ vật

  1. 石磬
ShíqìngKhánh đá
  1. 盔甲
KuījiǎKhôi giáp
  1. 恐龙
KǒnglóngKhủng long
  1. 鸭嘴龙
Yā zuǐ lóngKhủng long mỏ vịt (Hadrosaurus)
JiànKiếm
  1. 剑龙
Jiàn lóngKiếm long, khủng long Stegosaurus, thằn lằn mái nhà
  1. 门楼
MénlóuLầu trên cổng (môn lâu )
  1. 灵长类
Líng cháng lèiLoài linh trưởng
  1. 龙袍
Lóng páoLong bào
  1. 香炉
XiānglúLư hương
  1. 釉下蓝
Yòu xià lánMàu lam dưới lớp men (underglaze blue )
  1. 釉子
Yòu ziMen
  1. 唐三彩
Tángsāncǎi(men) ba màu đời Đường
  1. 绿豆青
Lǜdòu qīng(men) xanh màu đậu cô-ve, xanh nhạt
  1. 明楼
Míng lóuMinh lâu ( toaaf lầu cao trước lăng mộ đế vương thời xưa )
  1. 墓志
MùzhìMộ chí
  1. 古墓
Gǔ mùMộ cổ
  1. 乌纱帽
WūshāmàoMũ ô sa
  1. 失,箭
Shī, jiànMũi tên
  1. 玉佩
YùpèiNgọc bội
  1. 玉圭
Yù guīNgọc khuê
  1. 如意
RúyìNgọc như ý
  1. 玉玺
YùxǐNgọc tỷ
MáoNgọc mâu
  1. 鱼龙
Yú longNgư long, thằn lằn cá (Ichthyosauria)
  1. 殉葬奴隶
Xùnzàng núlìNô lệ chôn theo
GuǒQuách
Rìu, búa
Rìu
YuèRìu cán dài,việt (một loại binh khí thời cổ )
  1. 石斧
ShífǔRìu đá
  1. 青花瓷
QīnghuācíSứ thanh hoa, sứ xanh trắng
  1. 釉瓷
Yòu cíSứ tráng men
  1. 瓮葬
Wèng zàngTáng vò
  1. 翼龙
Yì longThằn lằn có cánh, thằn lằn chim, thằn lằn bay (Pterosauria)
  1. 加缝刺绣
Jiā féng cìxiùThêu đính hình trang trí (applique)
  1. 双面绣
Shuāng miàn xiùThêu hai mặt
  1. 绛地五色彩绣
Jiàng de wǔ sècǎi xiùThêu năm màu trên nền đỏ thẫm
  1. 铺绒
Pū róngThêu tơ trên nền sa (một phương pháp thêu truyền thống, lấy sa trơn làm nền dùng chỉ tơ màu thêu kín hoa văn trên nền sa)
  1. 绒绣
Róng xiùThêu tranh chữ thập
  1. 冰河时代
Bīnghé shídàiThời kỳ băng hà
  1. 旧石器时代
Jiù shíqì shídàiThời kỳ đồ đá cũ
  1. 中石器时代
Zhōng shíqì shídàiThời kỳ đồ đá giữa
  1. 新石器时代
Xīn shí qì shídàiThời kỳ đồ đá mới
  1. 青铜时代
Qīngtóng shídàiThời kỳ đồ đồng
  1. 铁器时代
Tiěqì shídàiThời kỳ đồ sắt
  1. 刀币
Dāo bìTiền đao (tiền hình đao, một loại tiền đồng cổ lưu hành thời Xuân Thu Chiến Quốc)
  1. 五铢钱
Wǔ zhū qiánTiền ngũ thù (một loại tiền cổ hình tròn lỗ vuông của Trung Quốc)
  1. 金币
JīnbìTiền vàng
  1. 朝服
CháofúTriều phục (áo chầu)
  1. 卷轴
JuànzhóuTrục cuốn
QiǎngTrường thương
  1. 外城墙
Wài chéngqiángTrường ngoài thành
  1. 兵马俑
BīngmǎyǒngTượng binh mã Tần Thủy Hoàng, đội quân đất nung
  1. 青铜奔马
Qīngtóng bēn mǎTượng ngựa phi bằng đồng thau
  1. 墓壁
Mù bìVách mộ
  1. 马蹄形碎金
Mǎtíxíng suì jīnVàng vụ hình vó ngựa
  1. 殉葬品
Xùnzàng pǐnVật chôn theo người, đồ tùy táng
  1. 祭器
JìqìVật tế
  1. 剑鞘
Jiàn qiàoVỏ kiếm
  1. 剑齿象
Jiàn chǐ xiàngVoi răng kiếm (stegodon)
  1. 玉镯
Yù zhuóVòng ngọc
  1. 古猿
Gǔ yuánVượn cổ
  1. 类人猿
LèirényuánVượn người
  1. 王冠
WángguànVương miệng
  1. 部落社会
Bùluò shèhuìXã hội bộ lạc
  1. 氏族社会
Shìzú shèhuìXã hộ thị tộc
  1. 朝珠
CháozhūXâu chuỗi đeo lúc vào chầu
  1. 青花
Qīnghuā

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here