Nghề nghiệp & chuyên ngành trong tiếng Trung - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Chủ Nhật, 8 tháng 7, 2018

Nghề nghiệp & chuyên ngành trong tiếng Trung

STTTiếng ViệtPhiên âmTiếng Trung
1Diễn viên namNán yǎnyuán男演员
2Diễn viên nữNǚ yǎnyuán女演员
3Ca sỹGēshǒu歌手
4Vũ côngWǔdǎo jiā舞蹈家
5Nhạc sỹYīnyuè jiā音乐家
6Nghệ sỹ pianoGāngqín jiā钢琴家
7Thợ sơn, hoạ sỹHuàjiā, yóuqī jiàng画家,油漆匠
8Giáo viênJiàoshī教师
9Giáo sưJiàoshòu教授
10Hiệu trưởng trường tiểu học trung họcZhōng xiǎoxué xiàozhǎng中小学校长
11Nữ hiệu trưởng trường tiểu học trung họcZhōng xiǎoxué nǚ xiàozhǎng中小学女校长
12Hiệu trưởngXiàozhǎng校长
13Đạo diễnDǎoyǎn导演
14Biên tậpBiānzhě编者
15Tác giaZuòjiā作家
16Nhà báoJìzhě记者
17Phát thanh viênGuǎngbò yuán广播员
18Nhà báo, ký giảZázhì jìzhě杂志记者
19Công nhânGōngrén工人
20Nông dânNóngfū农夫
21Ngư dânYúfū渔夫
22Nhà hóa học , nhà khoa họcHuàxué jiā, yàojì shī化学家,药剂师
23Kiến trúc sưGōngchéngshī工程师
24Nhà thám hiểmTànxiǎn jiā探险家
25Nghiên cứu viênYánjiùyuán研究员
26Bác sỹ, tiến sỹYīshēng, bóshì医生,博士
27Y táHùshì护士
28Bác sỹ khoa ngoạiWàikē yīshēng外科医生
29Thủy thủShuǐshǒu水手
30Thuyền viênChuányuán船员
31Phi côngFēixíngyuán, lǐngháng yuán飞行员, 领航员
32Phi hành giaYǔháng yuán宇航员
33Tài xếJiàshǐ yuán驾驶员
34Vận động viênYùndòngyuán运动员
35Cảnh sátJǐngchá警察
36Thám tửZhēntàn侦探
37Quan tòaFǎguān法官
38Luật sưLǜshī律师
39Luật sưLǜshī律师
40Đầu bếpChúzi, chúshī厨子,厨师
41Người làm bánh mỳMiànbāo shī面包师
42Phục vụ bồi bànShìzhě侍者
43Phục vụ bồi bàn (nữ)Nǚ fúwù shēng女服务生
44Người giết mổ, đồ tểTúfū屠夫
45Nhân viên văn phòngBànshìyuán办事员
46Nhân viên đánh máyDǎzì yuán打字员
47Thư kýMìshū秘书
48Người bán hàngShòuhuòyuán, tuīxiāo yuán售货员,推销员
49Chủ hiệuLíngshòu shāng, diànzhǔ零售商, 店主
50Người bán sáchShū shāng书商
51Thợ mayCáiféng裁缝
52Người lính, quân nhânJūnrén军人
53Người đ ưa thưYóuchāi邮差
54Nhân viên, lính cứu hoảXiāofáng rényuán消防人员
55Người bán véChéngwùyuán乘务员
56Nhân viên thư việnTúshū guǎnlǐ yuán图书管理员
57Người trông trẻBǎomǔ保姆
58Người học nghề, nhân viên tập sựXuétú gōng学徒工
59Thợ thủ côngGōngjiàng工匠
60Thợ thủ côngGōngjiàng工匠
61Chuyên giaZhuānjiā专家
62Chủ, ông chủGùzhǔ, lǎobǎn雇主,老板
63Nhân viên lễ tânJiēdài yuán接待员
64Người trực tổng đàiDiànhuà jiēxiànyuán电话接线员
65Phiên dịchFānyì翻译
66Thợ ảnhShèyǐng shī摄影师
67Nhà soạn kịch, người viết kịchJù zuòjiā剧作家
68Nhà ngôn ngữ họcYǔyán xué jiā语言学家
69Nhà thực vật họcZhíwù xué jiā植物学家
70Nhà kinh tế họcJīngjì xué jiā经济学家
71Nhà khoa họcHuàxué jiā化学家
72Nhà khoa họcKēxuéjiā科学家
73Nhà triết học, triết giaZhéxué jiā哲学家
74Nhà chính trị, chính trị giaZhèngzhì xué jiā政治学家
75Nhà vật lýWùlǐ xué jiā物理学家
     gōngzuò  nghề nghiệp
会 计     kuàijì         kế toán
文 员     wényuán      nhân viên văn thư
公司      gōngsī        công ty
职 员     zhíyuán       nhân viên
管理      guǎnlǐ        quản lí
助理      zhùlǐ         trợ lí
总裁      zǒngcái       chủ tịch / CEO
总经理    zǒngjīnglǐ     tổng giám đốc
收银员    shōuyínyuán   NV thu ngân
售货员    shōuhuòyuán  NV bán hàng
外贸      wàimào       ngoại thươngật
进出口    jīnchùkǒu     xuất nhập khẩu
保安      bǎoān        bảo vệ
保洁      bǎojié        NV quét dọn
前台      qiántái        lễ tân
医生      yīshēng       bác sĩ
律师      lǜshī         luật sư
护士      hùshī         y tá
老师      lǎoshī        giáo viên
工人      gōngrén      công nhân
电工      diàngōng     thợ điện
警察         jǐngchá         cảnh sát
交警         jiāojǐng         cảnh sát giao thông
设计师       shèjīshī         nhà thiết kế
退休         tuìxiū          về hưu
演员         yǎnyuán        diễn viên
化妆师      huāzhuāngshī    chuyên gia trang điểm
摄影师       shèyǐngshī       nhiếp ảnh
主持人       zhǔchírén       MC
歌手         gēshǒu          ca sĩ
厨师         chúshī           đầu bếp
酒店员工     jiǔdiànyuángōng   NV khách sạn
做饭店       zuòfàndiàn        làm nhà hàng
做服装店     zuòfúzhuāngdiàn   cửa hàng quần áo
家庭主妇     jiātíngzhǔfù       nội chợ
做美甲店     zuòměijiǎdiàn      tiệm làm móng
卖保险       màibǎoxiǎn        bán bảo hiểm
做美容院     zuòměiróngyuān   làm spa
放高利贷     fànggāolīdài       cho vay lãi
小买卖       xiǎomǎimài        buôn bán nhỏ
做五金店     zuòwǔjīndiàn      cửa hàng vật tư

专业   zhuānyè       chuyên ngành
经济学      jīng jì xué        kinh tế
金融学      jīn róng xué       tiền tệ học
财政学      cái zhēng xué      tài chính
国际贸易    guó jī māo yì      ngoại thương
会计学      kuài jī xué        kế toán
计算机      jī suān jì         công nghệ thông tin
外语        wài yǔ           ngoại ngữ
医学        yī xué            y
药学        yào xué           dược
护理学      hù lǐ xué          điều dưỡng
工商管理    gōng shāng guǎn lǐ   quản trị kinh doanh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here