TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Bảy, 14 tháng 7, 2018

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1. Trường mầm non (nhà trẻ)托儿所Tuō’érsuǒ
2. Vườn trẻ (mẫu giáo)幼儿园yòu’éryuán
3. Nhà trẻ gởi theo ngày日托所rì tuō suǒ
4. Tiểu học小学xiǎoxué
5. Trung học中学zhōngxué
6. Trung học cơ sở初中chūzhōng
7. Cấp ba, trung học phổ thông高中gāozhōng
8. Cao đẳng大专dàzhuān
9. Học viện学院xuéyuàn
10. Đại học tổng hợp综合性大学zònghé xìng dàxué
11. Viện nghiên cứu sinh研究生院yánjiūshēng yuàn
12. Viện nghiên cứu研究院yán jiù yuàn
13. Trường đại học và học viện高等院校gāoděng yuàn xiào
14. Trường trọng điểm重点学校zhòngdiǎn xuéxiào
15. Trường trung học trọng điểm重点中学zhòngdiǎn zhōngxué
16. Trường đại học trọng điểm重点大学zhòngdiǎn dàxué
17. Trường chuyên tiểu học附小fùxiǎo
18. Trường chuyên trung học附中fùzhōng
19. Trường thực nghiệm实验学校shíyàn xuéxiào
20. Trường mẫu模范学校mófàn xuéxiào
21. Trường chung cấp chuyên nghiệp中专zhōng zhuān
22. Trường dạy nghề技校jìxiào
23. Trường chuyên nghiệp职业学校zhíyè xuéxiào
24. Trường dành cho người lớn tuổi成人学校chéngrén xuéxiào
25. Trường công lập公学校gōng xuéxiào
26. Trường nghệ thuật艺术学校yìshù xuéxiào
27. Trường múa舞蹈学校wǔdǎo xuéxiào
28. Trường sư phạm师范学校shīfàn xuéxiào
29. Trường thương nghiệp商业学校shāngyè xuéxiào
30. Trường tư thục, trường dân lập私立学校sīlì xuéxiào
31. Trường tự phí自费学校zìfèi xuéxiào
32. Trường bán trú 全日制学校quánrì zhì xuéxiào
33. Trường tại chức 业余学校yèyú xuéxiào
34. Trường hàm thụ 函授 学校hánshòu xuéxiào
35. Trường ban đêm 夜校yèxiào
36. Trường nội trú 寄宿学校jìsù xuéxiào
37. Viện văn học 文学院wén xuéyuàn
38. Học viện nhân văn 人文学院rénwén xuéyuàn
39. Học viện công nghiệp 工学院gōng xuéyuàn
40. Học viện y khoa 医学院yīxuéyuàn
41. Học viện thể dục 体育学院tǐyù xuéyuàn
42. Học viện âm nhạc 音乐学院yīnyuè xuéyuàn
43. Học viện sư phạm师范学院shīfàn xuéyuàn
44. Học viện giáo dục教育学院jiàoyù xuéyuàn
45. Đại học sư phạm师范大学shīfàn dàxué
46. Học viện thương mại商学院shāng xué yuàn
47. Học viện công nghiệp tại chức 业余工业大学yèyú gōngyè dàxué
48. Đại học phát thanh truyền hình 广播电视大学guǎngbò diànshì dàxué
49. Đại học hàm thụ 函授大学hánshòu dàxué
50. Giáo dục mẫu giáo 幼儿教育yòu’ér jiàoyù
51. Giáo dục trước tuổi đi học 学前教育Xuéqián jiàoyù
52. Giáo dục sơ cấp 初等教育chūděng jiàoyù
53. Giáo dục trung cấp中等教育zhōngděng jiàoyù
54. Giáo dục cao cấp高等教育gāoděng jiàoyù
55. Tiếp tục giáo dục 继续教育jìxù jiàoyù
56. Giáo dục công dân 公民教育gōngmín jiàoyù
57. Giáo dục dành cho người lớn 成人教育chéngrén jiàoyù
58. Giáo dục hệ mười năm 十年制义务教育shí nián zhì yìwù jiàoyù
59. Giáo dục cơ sở基础教育jīchǔ jiàoyù
60. Giáo dục nghề nghiệp职业教育zhíyè jiàoyù
61. Giáodục nghe nhìn 视听教育shìtīng jiàoyù
62. Học sinh tiểu học 小学生xiǎoxuéshēng
63. Học sinh trung học 中学生zhōngxuéshēng
64. Học sinh cấp hai 初中生chūzhōng shēng
65. Học sinh cấp ba 高中生gāozhōng shēng
66. Sinh viên 大学生dàxuéshēng
67. Sinh viên những năm đầu 低年级学生dī niánjí xuéshēng
68. Sinh viên những năm cuối 高年级学生gāo niánjí xuéshēng
69. Học sinh mới 新生xīnshēng
70. Sinh viên năm thứ nhất 一年级大学生yī niánjí dàxuéshēng
71. Sinh viên năm thứ hai 二年级大学生èr niánjí dàxuéshēng
72. Sinh viên năm thứ ba 三年级大学生sān niánjí dàxuéshēng
73. Sinh viên năm thứ tư 四年级大学生sì niánjí dàxuéshēng
74. Sinh viên hệ chính quy本科生běnkē shēng
75. Nghiên cứu sinh 研究生yánjiūshēng
76. Nghiên cứu sinhtiến sĩ 博士生bóshì shēng
77. Lưu học sinh 留学生liúxuéshēng
78. Hội học sinh sinh viên 学生会xuéshēnghuì
79. Học viện cử nhân 学士学位xuéshì xuéwèi
80. Cử nhân khoa học xã hội 文学士wénxué shì
81. Cử nhân khoa học tự nhiên 理学士lǐxué shì
82. Học vị thạc sĩ硕士学位shuòshì xuéwèi
83. Học vị tiến sĩ 博士学位bóshì xuéwèi
84. Trên tiến sĩ 博士后bóshìhòu
85. Tiến sĩ triết học 哲学博士zhéxué bóshì
86. Học vị danh dự 名誉学位míngyù xuéwèi
87. Giáo viên教师jiàoshī
88. Giáo viên cao cấp 高级讲师gāojí jiǎngshī
89. Trợ giáo 助教zhùjiào
90. Giảng viên讲师jiǎngshī
91. Giảng viên cao cấp 高级教师gāojí jiàoshī
92. Trợ lý giáo sư 助理教授zhùlǐ jiàoshòu
93. Phó giáo sư副教 授fùjiàoshòu
94. Giáo sư教授jiàoshòu
95. Giáo viên hướng dẫn 导师dǎoshī
96. Giáo sư thỉnh giảng 客座教授kèzuò jiàoshòu
97. Học giả mời đến访问学者fǎngwèn xuézhě
98. Chủ nhiệm khoa系主任xì zhǔrèn
99. Phòng giáo vụ教务处jiàowù chù
100. Trưởng phòng giáo vụ教务长jiàowù zhǎng
101. Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục教研室jiàoyánshì
102. Tổ nghiên cứu khoa học教研组jiàoyánzǔ
103. Chỉ đạo viên chính trị政治指导员zhèngzhì zhǐdǎoyuán
104. Giáo viên chủ nhiệm班主任bānzhǔrèn
105. Giáo viên kiêm chức兼职教师Jiānzhí jiàoshī

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here