Từ vựng tiếng trung chủ đề quân sự - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Năm, 26 tháng 7, 2018

Từ vựng tiếng trung chủ đề quân sự

1. 弹药 dànyào: đạn dược 
2. 盔甲 kuījiǎ: xe thiết giáp 
3. 军队 jūnduì: quân đội 
4. 逮捕 dàibǔ: cuộc bắt giữ 
5. 原子弹 yuánzǐdàn: quả bom nguyên tử 
6. 攻击 gōngjí: cuộc tấn công 
7. 带刺铁丝网 dàicì tiěsīwǎng: dây thép gai 
8. 爆炸 bàozhà: vụ nổ
9. 炸弹 zhàdàn: quả bom 
10. 大炮 dà pào: khẩu pháo 
11. 子弹 zǐdàn: vỏ đạn 
12. 徽章 huīzhāng: phù hiệu 
13. 防御 fángyù: quốc phòng 
14. 毁坏 huǐhuài: phá hủy 
15. 战斗 zhàndòu: trận đánh 
16. 歼击轰炸机 jiān jí hōngzhàjī: máy bay tiêm kích 
17. 防毒面具 fángdú miànjù: mặt nạ chống hơi độc 
18. 门卫 ménwèi: lính canh gác 
19. 手榴弹 shǒuliúdàn: lựu đạn 
20. 手铐 shǒukào: còng số 8 


21. 头盔 tóukuī: mũ sắt tiengtrunganhduong
22. 行军 xíngjūn: hành quân 
23. 勋章 xūnzhāng: huy chương 
24. 军事 jūnshì: quân sự 
25. 海军 hǎijūn: hải quân
26. 和平 hépíng: hòa bình 
27. 飞行员 fēixíngyuán: phi công 
28. 手枪 shǒuqiāng: khẩu súng ngắn 
29. 左轮手枪 zuǒlún shǒuqiāng: khẩu súng ngắn ổ quay
30. 步枪 bùqiāng: súng trường 
31. 火箭 huǒjiàn: tên lửa 
32. 射手 shèshǒu: xạ thủ 
33. 射击 shèjí: phát súng bắn 
34. 士兵 shìbīng: người lính
35. 潜艇 qiántǐng: tàu ngầm 
36. 监视 jiānshì: giám sát 
37. 剑 jiàn: thanh kiếm 
38. 坦克 tǎnkè: xe tăng 
39. 制服 zhìfú: quân phục 
40. 胜利 shènglì: chiến thắng 
41. 赢家 yíngjiā: người chiến thắng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here