Từ vựng tiếng Trung công việc một ngày - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Chủ Nhật, 8 tháng 7, 2018

Từ vựng tiếng Trung công việc một ngày

上班 / Shàngbān/ Đi làm 打卡上班 / Dǎkǎ shàngbān/ Quẹt thẻ (khi đi làm phải quẹt thẻ để điểm danh ) 开电脑 / Kāi diànnǎo/ Bật máy tính, mở máy tính 同事 / Tóngshì/ Đồng nghiệp 老板 / Lǎobǎn/ Ông chủ, sếp 写邮件 / Xiě yóujiàn/ Soạn thư (email) 查邮件 / Chá yóujiàn/ Kiểm tra thư (email) 发邮件 / Fā yóujiàn / Gửi thư (email) 打电话 / Dǎ diànhuà/ Gọi điện thoại 接电话 / Jiē diànhuà/ Nhận điện thoại 给……回电话 / Gěi…… huí diànhuà/ Gọi điện thoại lại cho …… 发传真 / Fā chuánzhēn/ Gửi fax 复印 / Fùyìn/ photocopy 复印件 / Fùyìn jiàn/ Bản photo 整理文件 / Zhěnglǐ wénjiàn/ Sắp xếp tài liệu 装订 / Zhuāngdìng/ Ghim sách, ghim tài liệu 打字 / Dǎzì/ Gõ chữ 做图表 / Zuò túbiǎo/ Làm biểu đồ 吃午餐 / Chī wǔcān/ Ăn cơm trưa 领工资 / Lǐng gōngzī/ Lĩnh lương 工资条 / Gōngzī tiáo/ Phơ lương, bảng lương 会议室 / Huìyì shì/ Phòng họp, phòng hội nghị 开会 / Kāihuì/ Họp, tổ chức hội nghị 发言 / Fāyán/ Phát biểu ý kiến 见客户 / Jiàn kèhù/ Gặp gỡ khách hàng 谈判 / Tánpàn/ Đàm phán 签约 / Qiānyuē/ Ký hợp đồng 加班 / Jiābān/ Tăng ca, thêm ca 下班 / Xiàbān/ Tan ca, hết giờ làm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here