Một số từ vựng về chủ đề giảm béo - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Sáu, 10 tháng 8, 2018

Một số từ vựng về chủ đề giảm béo


1. 肥胖 féipàng: béo phì 
2. 肥胖症 féipàng zhèng: chứng béo phì
3. 健康 jiànkāng: khỏe mạnh
4. 食欲 shíyù: sự thèm ăn
5. 体重 tǐzhòng: cân nặng
6. 体重指数 tǐzhòng zhǐshù: chỉ số BMI
7. 营养 yíngyǎng: dinh dưỡng
8. 能量 néngliàng: năng lượng
9. 热量 rèliàng: nhiệt lượng
10. 维生素 wéishēngsù: vitamin
11. 蛋白质 dànbáizhí: protein
12. 脂肪 zhīfáng: chất béo, mỡ
13. 消耗 xiāohào: tiêu hao 
14. 燃烧 ránshāo: thiêu đốt
15. 消化 xiāohuà: tiêu hóa
16. 甜食 tiánshí: đồ ngọt
17. 淀粉 diànfěn: tinh bột
18. 肠胃 chángwèi: dạ dày
19. 反弹 fǎntán: phản lại
20. 超重 chāozhòng: thừa cân
21. 丰满 fēngmǎn: tròn trĩnh
22. 粗壮 cūzhuàng: mập mạp  
23. 矮胖 ǎipàng: béo lùn 
24. 增重 zēngzhòng: tăng cân
25. 减重 jiǎnzhòng: giảm cân
26. 减肥 jiǎnféi:giảm béo 
27. 节食 jiéshí: ăn kiêng
28. 减肥茶 jiǎnféi chá: trà giảm cân
29. 按摩 ànmó: mát xa
30. 瑜伽 yújiā: yoga
31. 健美操 jiànměicāo: thể dục nhịp điệu
32. 素食者 sùshízhě: người ăn chay 
33. 吸脂手术 xīzhī shǒushù: phẫu thuật hút mỡ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here