Tiếng Lóng trong tiếng Trung và cách dịch tương ứng - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Bảy, 4 tháng 8, 2018

Tiếng Lóng trong tiếng Trung và cách dịch tương ứng


  1. 吃醋Chīcù ( Ăn giấm): Ghen, đánh ghen
  2. 吃香chīxiāng ( Ăn thơm) : được lòng sếp,được coi trọng, được ưa chuộng
  3. 吃豆腐Chī dòufu ( Ăn đậu phụ): Sàm sỡ
  4. 肥肉féi ròu ( thịt mỡ): Việc làm ngon
  5. 炒鱿鱼chǎoyóuyú ( Mực xào): Bị đuổi việc
  6. 炒老板的鱿鱼chǎo lǎobǎn de yóuyú : bỏ việc, chuyển việc
  7. 啤酒桶píjiǔ tǒng ( thùng bia): thùng phi di động ( chỉ người vừa béo vừa lùn)
  8. 电线杆儿diànxiàn gānr ( cột điện): gày như que củi
  9. 豆芽菜dòuyá cài ( Giá đỗ): yếu như sên
  10. 傻瓜 / 白薯shǎguā/ báishǔ ( khoai lang trắng) : ngốc nghếch
  11. 饭桶 / 菜包子fàntǒng/ cài bāozi ( thùng cơm/ bánh bao chay): đồ vô dụng, bất tài
  12. 肉ròu ( Thịt): chậm như rùa
  13. 刀子嘴、 豆腐心dāozizuǐ, dòufu xīn ( miệng đao, tâm đậu phụ): khẩu xà tâm phật
  14. 小辣椒xiǎo làjiāo ( ớt): chanh chua, đanh đá
  15. 太嫩tài nèn : quá non nớt ( chưa có kinh nghiệm)
 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here