TỰ HỌC TIẾNG TRUNG: TỪ VỰNG NUÔI DẠY CON CÁI - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Bảy, 4 tháng 8, 2018

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG: TỪ VỰNG NUÔI DẠY CON CÁI

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nuôi dạy con cái gồm có là:

Chữ HánPhiên âmNghĩa
生育Shēngyùsinh đẻ, sinh nở
哺乳bǔrǔcho con bú
喂饭wèi fàncho ăn
换尿布huàn niàobùthay tã lót
给孩子洗澡gěi háizi xǐzǎotắm cho con
给孩子穿衣服gěi háizi chuān yīfúmặc quần áo cho con
哄孩子睡觉hōng háizi shuìjiàodỗ con ngủ
讲故事jiǎng gùshìkể chuyện
唱摇篮曲chàng yáolánqǔhát ru
买玩具mǎi wánjùmua đồ chơi
陪孩子玩péi hái zǐ wánchơi với con
带孩子看医生dài háizi kàn yīshēngđưa con đi khám bệnh
去公园qù gōngyuánđi công viên
送孩子sòng háiziđua con
接孩子jiē háiziđón con
辅导fǔdǎodạy, phụ đạo
帮助bāngzhùgiúp đỡ
保护bǎohùbảo vệ
鼓励gǔlìkhích lệ
新生儿xīnshēng értrẻ sơ sinh
婴儿yīng’érbé dưới một tuổi
儿童értóngnhi đồng
少年shàoniánthiếu niên
青年qīngniánthanh niên
中年zhōng niántrung niên
老年lǎoniánngười già, người cao tuổi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here