Bảng chữ cái tiếng Trung và cách đọc bảng chữ cái tiếng Trung Quốc - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Tư, 10 tháng 4, 2019

Bảng chữ cái tiếng Trung và cách đọc bảng chữ cái tiếng Trung Quốc

Có thể mô tả cụ thể hơn như sau:
Phiên âmCách đọc tiếng ViệtVí dụ
bPhát âm gần giống như pua của tiếng Việtba ba ->bố
pPhát âm gần giống như pua, nhưng khác ở chỗ bật hơi mạnh ra ngoàipà -> sợ
mPhát âm gần giống như mua của tiếng Việtmama -> mẹ
fPhát âm gần giống như phua của tiếng Việtfàn -> cơm
dPhát âm gần giống như tưa của tiếng Việtdà -> to,lớn
tPhát âm gần giống như thưa của tiếng Việttài tài ->bà(tôn trọng)
nPhát âm gần giống như nưa của tiếng Việt
lPhát âm gần giống như lưa của tiếng Việt
gPhát âm gần như âm cưa của tiếng Việtge ge -> anh trai
kPhát âm gần như âm khưa nhưng bật hơi mạnh ra ngoàike le -> cocacola
hPhát âm gần như âm h hoặc khưa của tiếng Việthé nèi -> Hà Nội
jPhát âm tương tự chi của tiếng Việtjia -> nhà
qPhát âm tương tự như j nhưng bật mạnh hơi ra ngoài
xPhát âm tương tự như xi của tiếng Việtxiao xiao -> tiểu tiểu
zhPhát âm gần giống như trư của tiếng Việt
chPhát âm gần giống tr của tiếng Việt nhưng có bật hơi
shPhát âm gần giống như sư của tiếng Việt
rr – uốn lưỡi(cũng có thể
phát thành d)
zPhát âm gần giống như chư của tiếng Việt, âm sát tắc không bật hơi
cPhát âm gần giống như z nhưng khác ở chỗ có bật hơi
sPhát âm gần giống như xư của tiếng Việt, nhưng âm phát ra sát và tắc
iPhát âm nư i hoặc ư của tiếng Việt
anđọc gần như an của tiếng Việt
enđọc gần như ân của tiếng Việt
angđọc gần như ang của tiếng Việt
engđọc gần như âng của tiếng Việt
erơ…r… uốn lưỡi
yiy
wuu
Yuu…y… kéo dài
aPhát âm như a của tiếng Việt
oPhát âm như ô của tiếng Việt
ePhát âm như ưa của tiếng Việt
uPhát âm như u của tiếng Việt
êê
aiđọc gần như ai của tiếng Việt
eiđọc gần như ey của tiếng Việt
aođọc gần như ao của tiếng Việt
ouđọc gần như âu của tiếng Việt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here