Từ vựng HSK 5 (Phần 1) - tiengtrung.phiencho.com

tiengtrung.phiencho.com

《tự học tiếng trung》

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Ba, 16 tháng 7, 2019

Từ vựng HSK 5 (Phần 1)

Từ vựng HSK 5 (Phần 1)
1.āyí 阿姨 dì , cô , mợ , thím
2.a 啊 a, chà, à
3. āi 唉   ôi , than ôi , chao ôi , trời ơi
4. ǎi 矮 thấp , lùn
5. ài 爱 yêu
6. àihào 爱好 sở thích
7.àihù 爱护       bảo vệ , giữ gìn , yêu quý , quý trọng
8.àiqíng 爱情  tình yêu
9.àixī 爱惜         yêu quý , quý trọng , yêu dấu ,yêu thương
10.àixīn 爱心
11.ānjìng 安静 yên tĩnh
12. ānpái 安排 sắp xếp
13. ānquán 安全 an toàn
14. ānwèi 安慰         an ủi
15. ānzhuāng 安装         lắp đặt , cài đặt
16. àn 岸           bờ
17. àn 暗 tối , tối tăm , mờ ám
18. ànshí 按时 đúng hạn
19.ànzhào 按照  theo , dựa theo , căn cứ vào
20. bā 八 tám
21. bǎ 把 cầm , nắm
22. bǎwò 把握         nắm bắt , nắm chắc
23. bàba 爸爸  bố
24. ba 吧 nhé
25. bái 白 trắng
26. bǎi 百 trăm
27. bǎi 摆         đặt , bày
28. bān 搬  chuyển (chuyển nhà )
29. bān 班  lớp , ca , ban
30. bānzhǔrèn 班主任       giáo viên chủ nhiệm
31. bàn 半  nửa , rưỡi
32. bànfǎ 办法  biện pháp , phương pháp , cách làm
33. bàngōngshì 办公室  phòng làm việc , văn phòng
34. bànlǐ 办理         làm , giải quyết , thực hiện , tiến hành
35. bāngmáng 帮忙 giúp đỡ ,giúp
36.bāngzhù 帮助  giúp đỡ
37. bàng 棒  tuyệt , giỏi , cừ
38. bàngwǎn 傍晚  chạng vạng , gần tối , nhá nhem
39. bāo 包 bao , gói , bọc , quấn
40. bāoguǒ 包裹         đóng gói , băng bọc
41. bāohán 包含           bao hàm
42. bāokuò 包括 bao gồm
43. bāozi 包子         bánh bao
44. báo 薄     mỏng
45. bǎo 饱  no
46. bǎobèi 宝贝  bảo bối , cục cưng , bé cưng
47. bǎoguì 宝贵         quý giá , đáng quý , quý báu
48. bǎochí 保持  duy trì , giữ gìn
49. bǎocún 保存  bảo tồn , giữ gìn , bảo vệ
50.bǎohù 保护  bảo vệ
51. bǎoliú 保留  bảo lưu , giữ nguyên , bảo tồn
52. bǎoxiǎn 保险  bảo hiểm
53. bǎozhèng 保证 cam đoan , bảo đảm
54. bào 抱  ôm
55. bàoqiàn 抱 歉 có lỗi , xin lỗi
56. bàodào 报道 đưa tin , phát tin
57. bàogào 报告         báo cáo
58. bàomíng 报名  đăng kí , ghi tên
59. bàozhǐ 报纸  báo
60. bēiguān 悲观         bi quan
61. bēizi 杯子 cái cố
62. běifāng 北方  phương bắc
63. Běijīng 北京  bắc kinh
64. bèi 倍 lần
65.bèi 背        lưng
66. bèijǐng 背景     bối cảnh
67. bèi 被  bị
68. bèizi 被子 cái chăn
69. běn 本 gốc , căn nguyên
70. běnkē 本科         khoa chính quy
71. běnlái 本来  vốn dĩ , lúc đầu , ban đầu
72. běnlǐng 本领         bản lĩnh
73. běnzhì 本质         bản chất
74. bèn 笨  ngốc , ngốc nghếch
75. bízi 鼻子  cái mũi
76. bǐ 比 so sánh
77.bǐjiào 比较  tương đối
78. bǐlì 比例         tỉ lệ , tỉ số
79. bǐrú 比如         ví dụ
80. bǐsài 比赛  thi đấu
81. bǐcǐ 彼此         hai bên , lẫn nhau
82. bǐjìběn 笔记本  vở ghi chép
83. bìjìng 毕竟  rốt cuộc , cuối cùng
84. bìyè 毕业  tốt nghiệp
85. bìmiǎn 避免  tránh , ngăn ngừa , phòng ngừa
86. bìrán 必然         tất nhiên , thế nào cũng
87.bìxū 必须  phải , nhất định phải
88. bìxū 必需         thiết yếu , cần thiết
89. bìyào 必要         cần thiết , thiết yếu
90. biānjí 编辑         biên tập , biên soạn
91. biānpào 鞭炮  pháo
92.biàn 便           tiện lợi
93. biàn 遍  số lần , khắp cả , khắp
94. biànhuà 变化  thay đổi
95. biànlùn 辩论  biện luận , tranh luận , tranh cãi
96. biāodiǎn 标点         dấu ngắt câu , dấu chấm câu
97.biāozhì 标志         kí hiệu , đánh dấu
98.biāozhǔn 标准  tiêu chuẩn , mẫu mực
99.biǎodá 表达  biểu đạt
100.biǎogé 表格  bảng biểu , bảng , bản kê, bản khai
101.biǎomiàn 表面         phía ngoài , mặt ngoài , phía ngoài
102.biǎomíng 表明         tỏ rõ, biểu lộ rõ ràng , chứng tỏ
103. biǎoqíng 表情         biểu cảm , diễn cảm
104. biǎoshì 表示 biểu thị
105. biǎoxiàn 表现         biểu hiện
106. biǎoyǎn 表演 biểu diễn
107. biǎoyáng 表扬  biểu dương
108. bié 别  khác
109. biéren 别人  người khác
110. bīnguǎn 宾馆  nhà khách
111. bīngxiāng 冰箱 tủ lạnh , tủ đá
112. bǐng 丙           bính
113. bǐnggān 饼干 bánh bích quy
114. bìngdú 病毒  mầm độc , vi rút
115. bìngqiě 并且  đồng thời , và
116. bōli 玻璃         pha lê , thủy tinh , kính
117. bóshì 博士  thạc sỹ
118. bówùguǎn 博物馆  viện bảo tàng
119. bózi 脖子  cổ
120. búbì 不必         không cần

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here